Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.95”, 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1.12µm |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1440p@30fps, 1080p@30/60fps |

| Ngày ra mắt | 10/08/2026 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 42, 66 |
| Băng tần 5G | 1, 2, 3, 5, 7, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA/Sub6 |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 164.5 x 77.3 x 7.3 mm (6.48 x 3.04 x 0.29 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 183 g (6.46 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 7i), plastic frame, silicone polymer (eco leather) back IP68/IP69 dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 1.5m for 30 min) MIL-STD-810H compliant* * does not guarantee ruggedness or use in extreme conditions Drop resistant up to 1.2m |
| SIM | Nano-SIM + eSIM |
| Màu sắc | Pantone: Overture, Blue Atoll |
| Loại | AMOLED, 1B colors, 120Hz, HDR, 5000 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.8 inch, 113.1 cm2 (~88.9% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1272 x 2772 pixels, 19.5:9 ratio (~449 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 16, up to 2 major OS updates |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6435-AA Snapdragon 6s Gen 4 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.4 GHz Cortex-A78 & 4x1.8 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Adreno |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB UFS 3.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.95”, 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1.12µm |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1440p@30fps, 1080p@30/60fps |
| Ống kính 1 | 32 MP, f/2.2, (wide), 0.7µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Si/C Li-Ion 7000 mAh |
|---|---|
| Sạc | 30W wired |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo (with Dolby Atmos) |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
| Radio | FM radio |
| USB | USB Type-C 2.0 |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($490).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $490 |
| Hãng | Motorola Mobiles |
| Mã máy | Motorola Moto G Max |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Motorola Moto G Max không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình AMOLED 6.72 inch, chip Qualcomm SM6435-AA Snapdragon 6s Gen 4, RAM 6GB và pin 7000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 125,000 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 60,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $490 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại India | ₹ 21,999 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 147 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại Qatar | QR 1,784 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,838 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại UAE | AED 1,798 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại China | Không bán tại China Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại Brazil | R$ 2,799 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại Morocco | .د.م. 5,145 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 66,150 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại Iran | تومان 2,058,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $490 |
| Giá tại Egypt | ج.م 26,999 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Motorola Moto G Max
Chưa có bình luận nào về Motorola Moto G Max.