Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9 (wide), 1/1.5", 1.0µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm, AF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30/60fps |

| Ngày ra mắt | 08/09/2023 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Motorola Moto G84 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - LATAM HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - International |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 42, 66 - LATAM 1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 42 - International |
| Băng tần 5G | 1, 2, 3, 5, 7, 26, 28, 40, 66, 78 SA/NSA/Sub6 - LATAM 1, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - International |
| Tốc độ | HSPA, LTE-A, 5G |
| Kích thước | 160 x 74.4 x 7.6 mm (6.30 x 2.93 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 166.8 g (5.86 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic frame, plastic back or eco leather back , IP54, dust and splash resistan |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Marshmallow Blue, Midnight Blue, Viva Magenta |
| Loại | P-OLED, 1B colors, 120Hz, 1300 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.5 inch, 102.0 cm2 (~85.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~405 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 13 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6375 Snapdragon 695 5G (6 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Kryo 660 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 660 Silver) |
| GPU | Adreno 619 |
| RAM | 12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9 (wide), 1/1.5", 1.0µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm, AF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30/60fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.5, (wide), 1.0µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 30W wired |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có 24-bit/192kHz audio |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO |
| NFC | Có (tùy thị trường) |
| Radio | FM radio (tùy thị trường) |
| USB | USB Type-C 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($199).
| Giá niêm yết | 5.174.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $199 |
| Hãng | Motorola Mobiles |
| Mã máy | XT2347, XT2347-1, XT2347-2 |
Motorola Moto G84 ra mắt ngày 08/09/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 5.174.000₫.
Máy có màn hình P-OLED 6.5 inch, chip Snapdragon 695 5G, RAM 12GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 74,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 47,999 |
| Giá tại USA | $199 |
| Giá tại Canada | CA$ 259 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 18,999 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 60 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 896 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 24,875 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 10,945 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 724 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 746 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 269 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 61,690 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 730 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 199 |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,985,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,393 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,439 |
| Giá tại Russia | ₽ 15,025 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,090 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 26,865 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 265,068 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 835,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 6,667 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 10,965 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Motorola Moto G84
Chưa có bình luận nào về Motorola Moto G84.