Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Motorola One Vision Plus tại Việt Nam

Giá Motorola One Vision Plus tại Việt Nam
  • Ra mắt 13/07/2020
  • 188g, dày 9.09mm
  • Android 9.0 (Pie), upgradable to Android 10
  • bộ nhớ 128GB, khe thẻ 128
Giá tại Việt Nam5.200.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.3"1080x2280 pixel
  • Camera chính: 48MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 4GB RAMSnapdragon 665
  • Pin: 4000mAh15W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Motorola One Vision Plus

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 40, 41
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat13 600/100 Mbps

Thiết kế

Kích thước158.35 x 75.83 x 9.09 mm
Trọng lượng188 g (6.63 oz)
Chất liệuGlass front, plastic back, plastic frame, Water repellent design
SIMHybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcCosmic Blue, Crystal Pink

Màn hình

LoạiLTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.3 inch, 99.1 cm2 (~82.5% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2280 pixels, 19:9 ratio (~400 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 9.0 (Pie), upgradable to Android 10
ChipQualcomm SDM665 Snapdragon 665 (11 nm)
CPUOcta-core (4x2.0 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver)
GPUAdreno 610

Bộ nhớ

RAM4GB
Bộ nhớ trong128GB
Thẻ nhớ128 GB with microSD card support (up to 512 GB).

Camera sau

Ống kính 148 MP, f/1.7, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF, Laser AF
Ống kính 216 MP, f/2.2, 14mm (ultrawide), dedicated video camera (1080p)
Ống kính 35 MP, f/2.2, (depth)
Tính năngLED flash, HDR, panorama
Quay video4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, 1080p@30fps (gyro-EIS)

Camera trước

Ống kính 125 MP (f/2.0, Quad Pixel technology, 1.8um)
Tính năngHDR
Quay video1080p@30/120fps

Pin

Dung lượngLi-Po 4000 mAh, non-removable
SạcFast charging 15W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint reader, Proximity, Accelerometer, Ambient light, Sensor hub, Gyroscope, Ultrasonic, E-compass.

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo
Jack 3.5 mmCó

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, 2.4 GHz + 5 GHz, Wi-Fi hotspot
BluetoothBluetooth® 5.0, aptX
GPSGPS, A-GPS, GLONASS, Galileo
NFCCó
RadioFM radio
USB2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Motorola One Vision Plus?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Motorola One Vision Plus

Chưa có bình luận nào về Motorola One Vision Plus.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Motorola One Vision Plus tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($200).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết5.200.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$200
HãngMotorola Mobiles
Mã máyOne Vision Plus

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
4.576.000₫ — 5.825.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Motorola One Vision Plus

Motorola One Vision Plus ra mắt ngày 13/07/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 5.200.000₫.

Máy có màn hình LTPS IPS LCD 6.3 inch, chip Snapdragon 665, RAM 4GB và pin 4000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 34,000
Giá tại BangladeshTk 18,000
Giá tại USA$200
Giá tại CanadaCA$ 260 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 16,400 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 60 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 900 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 25,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 11,000 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 728 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 750 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 270 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 62,000 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 734 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 160 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 3,000,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 1,400 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 960 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 15,100 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 2,100 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 27,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 266,400 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 840,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 6,700 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 11,020 (Giá quy đổi)