Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá OnePlus 15 tại Việt Nam

Giá OnePlus 15 tại Việt Nam
  • Ra mắt 27/10/2025
  • 211g or 215g, dày 8.1mm
  • Android 16, OxygenOS 16 (Global), ColorOS 16 (China)
  • bộ nhớ 256GB
Giá tại Việt NamKhông bán tại Việt NamGiá tại Mỹ: $999Cập nhật: 23/10/2026So sánh
  • Màn hình: 6.78"1272x2772 pixel
  • Camera chính: 50MP4320p
  • Bộ nhớ và chip: 12GB RAMQualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
  • Pin: 7300mAh120W50W không dây
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình OnePlus 15

Ra mắt

Ngày ra mắt27/10/2025
Trang chủTrang chính thức của OnePlus 15

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - International HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 2100 - China HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - India
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71 - International 1, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66 - China 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66 - India
Băng tần 5G1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 13, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 75, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - International 1, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78, 79, 80, 81, 83, 84, 89 SA/NSA China 1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA - India
Tốc độHSPA, LTE, 5G

Thiết kế

Kích thước161.4 x 76.7 x 8.1 mm (6.35 x 3.02 x 0.32 in) Build SIM · Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM (max 2 at a
Trọng lượng211 g or 215 g (7.44 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass Victus 2), aluminum alloy frame, glass back (Gorilla Glass 7i or Crystal Shield Glass) or fiber-reinforced plastic back IP68/IP69K dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 2m for 30 min) Micro-Arc Oxidation ceramic-like coating on the back
SIMNano-SIM + Nano-SIM + eSIM (max 2 at a time) Nano-SIM + Nano-SIM
Màu sắcBlack, White, Purple, Titanium

Màn hình

LoạiLTPO AMOLED, 1B colors, 165Hz, PWM, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 800 nits (typ), 1800 nits (HBM)
Kích thước6.78 inch, 112.4 cm2 (~90.8% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1272 x 2772 pixels, 19.5:9 ratio (~450 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 16, OxygenOS 16 (Global), ColorOS 16 (China)
ChipQualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm)
CPUOcta-core (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPUAdreno 840

Bộ nhớ

RAM12GB/16GB
Bộ nhớ trong256GB/512GB/1TB UFS 4.1

Camera sau

Ống kính 150 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
Ống kính 250 MP, f/2.8, 85mm (periscope telephoto), 1/2.76", 0.64µm, 3.5x optical zoom, PDAF, OIS
Ống kính 350 MP, f/2.0, 15mm, 120˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, PDAF
Tính năngLaser focus, Hasselblad Color Calibration, color spectrum sensor, Dual-LED flash, HDR, panorama
Quay video8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/240fps, Auto HDR, gyro-EIS, Dolby Vision, LUT

Camera trước

Ống kính 132 MP, f/2.4, 21mm (wide), 1/2.74", 0.8µm
Tính năngHDR, panorama
Quay video4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS

Pin

Dung lượngSi/C Li-Ion 7300 mAh
Sạc120W wired, 120W UFCS, 55W PPS, 36W PD, 36W QC, 50% in 15 min, 100% in 40 min 50W wireless 10W reverse wireless 5W reverse wired Bypass charging

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, ultrasonic), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer Circle to Search

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo
Jack 3.5 mmKhông 24-bit/192kHz Hi-Res audio

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual or tri-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
GPSGPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC
NFCCó
USBUSB Type-C 3.2, OTG

Bạn nghĩ gì về OnePlus 15?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bình luận về OnePlus 15

Chưa có bình luận nào về OnePlus 15.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá OnePlus 15 tại Việt Nam

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yếtKhông bán tại Việt Nam
Giá tại Mỹ$999
HãngOnePlus Mobiles
Mã máyCPH2747, CPH2745, PLK110
Cập nhật lần cuối23/10/2026

Giới thiệu OnePlus 15

OnePlus 15 không được bán chính hãng tại Việt Nam.

Máy có màn hình LTPO AMOLED 6.78 inch, chip Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5, RAM 12GB và pin 7300 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 189,999
Giá tại BangladeshTk 119,990
Giá tại USA$999
Giá tại CanadaCA$ 1,299 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 72,999
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 300 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 4,399
Giá tại Nepalरू 169,999
Giá tại Philippines₱ 49,990
Giá tại QatarQR 3,636 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 3,746 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 1,349 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 309,900
Giá tại UAEAED 3,666 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 979
Giá tại IndonesiaKhông bán tại Indonesia
Giá tại Mỹ: $999
Giá tại China¥ 4,899
Giá tại BrazilKhông bán tại Brazil
Giá tại Mỹ: $999
Giá tại Russia₽ 119,131
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 10,490 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 134,865 (Giá quy đổi)
Giá tại NigeriaKhông bán tại Nigeria
Giá tại Mỹ: $999
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 4,195,800 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 33,467 (Giá quy đổi)
Giá tại EgyptKhông bán tại Egypt
Giá tại Mỹ: $999