Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 1/2.6", 1.3µm, Laser AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 4K(DCI)@24fps, 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |

| Ngày ra mắt | 01/08/2015 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 151.8 x 74.9 x 9.9 mm (5.98 x 2.95 x 0.39 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 175 g (6.17 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), plastic back, aluminum frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Sandstone Black |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 83.4 cm2 (~73.3% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 5.1 (Lollipop), upgradable to 6.0.1 (Marshmallow), Oxygen 3.5.6 UI |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8994 Snapdragon 810 (20 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.56 GHz Cortex-A53 & 4x1.82 GHz Cortex-A57) |
| GPU | Adreno 430 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/64GB eMMC 5.0 |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 1/2.6", 1.3µm, Laser AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 4K(DCI)@24fps, 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.4 |
|---|---|
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 3300 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
| Hiệu năng | Basemark OS II 2.0: 1622 Basemark X: 21937 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1187 (nominal), 2.165 (sunlight) |
| Loa ngoài | Voice 75dB / Noise 73dB / Ring 80dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -94.2dB / Crosstalk -94.3dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 61h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($319).
| Giá gần nhất | 8.294.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $319 |
| Hãng | OnePlus Mobiles |
| Mã máy | 2 |
Oneplus 2 ra mắt ngày 01/08/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.294.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 5.5 inch, chip Snapdragon 810, RAM 4GB/4GB và pin 3300 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 29,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 29,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $319 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 415 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 26,158 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 96 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,436 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 39,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 17,545 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,161 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,196 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 431 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 98,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,171 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 255 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,785,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,233 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,531 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 24,085 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 43,065 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 424,908 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,339,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,687 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,577 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Oneplus 2
Chưa có bình luận nào về Oneplus 2.