Camera sau
| Ống kính 1 | 64 MP, f/1.7, 26mm (wide), 0.7µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 28/12/2022 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (CA), 5G |
| Kích thước | 164.3 x 75.6 x 8.5 mm (6.47 x 2.98 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 195 g (6.88 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic frame, plastic back |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black Dusk, Blue Tide |
| Loại | IPS LCD, 120Hz |
|---|---|
| Kích thước | 6.59 inch, 104.5 cm2 (~84.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2412 pixels, 20:9 ratio (~401 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 12, OxygenOS 12.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6375 Snapdragon 695 5G (6 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Kryo 660 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 660 Silver) |
| GPU | Adreno 619 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 64 MP, f/1.7, 26mm (wide), 0.7µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, (wide), 1/3.0", 1.0µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 33W |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.2, A2DP, LE, aptX HD |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
| NFC | Có |
| Radio | Chưa rõ |
| USB | USB Type-C 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($179).
| Giá gần nhất | 4.654.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $179 |
| Hãng | OnePlus Mobiles |
| Mã máy | OnePlus Nord 2 Lite |
OnePlus Nord 2 Lite ra mắt ngày 28/12/2022. Giá gần nhất tại Việt Nam là 4.654.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.59 inch, chip Snapdragon 695 5G, RAM 8GB và pin 4500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 54,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 23,499 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $179 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 233 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 14,678 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 54 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 806 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 22,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 9,845 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 652 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 671 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 242 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 55,490 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 657 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 143 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,685,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,253 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 859 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 13,515 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,880 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 24,165 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 238,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 751,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 5,997 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 9,863 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về OnePlus Nord 2 Lite
Chưa có bình luận nào về OnePlus Nord 2 Lite .