Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 17/04/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Oppo A3 |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 ,HSDPA 850 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 ,1, 3, 4, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat13 600/100 Mbps |
| Kích thước | 156 x 75.3 x 7.8 mm (6.14 x 2.96 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 159 g (5.61 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Knight Black, Soybean Meal, Stardust Silver, Garnet Red |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.2 inch, 96.9 cm2 (~82.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2280 pixels, 19:9 ratio (~405 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), ColorOS 5 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6771 Helio P60 (12 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.0 GHz Cortex-A73 & 4x2.0 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-G72 MP3 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.2 |
|---|
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3400 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($349).
| Giá gần nhất | 9.074.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $349 |
| Hãng | Oppo Mobiles |
| Mã máy | A3 |
Oppo A3 ra mắt ngày 17/04/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 9.074.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 6.2 inch, chip MT6771 Helio P60, RAM 4GB và pin 3400 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 45,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 21,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $349 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 454 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 28,618 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 105 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,571 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 43,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 19,195 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,270 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,309 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 471 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 108,190 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,281 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 279 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,235,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,443 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 26,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,665 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 47,115 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 464,868 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,465,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,692 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 19,230 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Oppo A3
Chưa có bình luận nào về Oppo A3.