Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Oppo F21 Pro 5G tại Việt Nam

Giá Oppo F21 Pro 5G tại Việt Nam
  • Ra mắt 12/04/2022
  • 173g, dày 7.5mm
  • Android 12, ColorOS 12
  • bộ nhớ 128GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam9.100.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.43"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 64MP1080p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 695 5G
  • Pin: 4500mAh33W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Oppo F21 Pro 5G

Ra mắt

Ngày ra mắt12/04/2022
Trang chủTrang chính thức của Oppo F21 Pro 5G
WikipediaOppo F21 Pro 5G trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 3, 5, 7, 8, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G1, 8, 28, 41, 77, 78 SA/NSA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (CA), 5G

Thiết kế

Kích thước159.9 x 73.2 x 7.5 mm (6.30 x 2.88 x 0.30 in) Thickness: about 7.49 mm (Cosmic Black), about 7.55
Trọng lượng173 g (6.10 oz)
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcRainbow Spectrum, Cosmic Black

Màn hình

LoạiAMOLED, 430 nits (typ), 600 nits (HBM)
Kích thước6.43 inch, 99.8 cm2 (~85.3% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~409 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 12, ColorOS 12
ChipQualcomm SM6375 Snapdragon 695 5G (6 nm)
CPUOcta-core (2x2.2 GHz Kryo 660 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 660 Silver)
GPUAdreno 619

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB
Thẻ nhớmicroSDXC

Camera sau

Ống kính 164 MP, f/1.7, 26mm (wide), PDAF
Ống kính 22 MP, f/2.4, (macro)
Ống kính 32 MP, f/2.4, (depth)
Tính năngNight, Photo, Video, Expert, Panorama, Portrait, Time-lapse, Slow-motion, Text scanner, Google Lens, Extra HD, Macro, Sticker, and Dual-view video
Quay video1080p@30fps, Video slow-motion: 720P@120 fps Video stabilization: EIS, 1080P@30 fps Video zoom: 1080P@30 fps

Camera trước

Ống kính 116 MP, f/2.4, 27mm (wide), 1.0µm
Tính năngPhoto, Video, Night, Panoramic, Portrait, Time-lapse, Sticker, Video zoom or slow motion is not supported by the front camera.
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượng4385 mAh/16.96Wh (Rated value) 4500 mAh/17.41 Wh (Typical value)
SạcFast charging 33W, 31% in 15 min, 100% in 63 min (advertised), Reverse charging, USB Power Delivery

Tính năng

Cảm biếnGeomagnetic sensor Proximity sensor Optical sensor Accelerometer Gravity sensor Gyroscope Pedometer

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmCó

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.1, A2DP, LE, aptX HD
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 2.0, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Oppo F21 Pro 5G?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Oppo F21 Pro 5G

Chưa có bình luận nào về Oppo F21 Pro 5G.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Oppo F21 Pro 5G tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($350).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết9.100.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$350
HãngOppo Mobiles
Mã máyCPH2341

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
8.008.000₫ — 10.193.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Oppo F21 Pro 5G

Oppo F21 Pro 5G ra mắt ngày 12/04/2022. Giá bán tại Việt Nam hiện là 9.100.000₫.

Máy có màn hình AMOLED 6.43 inch, chip Snapdragon 695 5G, RAM 8GB và pin 4500 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 104,999
Giá tại BangladeshTk 34,990
Giá tại USA$350
Giá tại CanadaCA$ 455 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 25,999
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 105 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 1,575 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 39,999
Giá tại Philippines₱ 2,278
Giá tại QatarQR 1,274 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,313 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 473 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 108,500 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,285 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 280 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 5,250,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 2,450 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 1,680 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 26,425 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 3,675 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 47,250 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 466,200 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,470,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 11,725 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 19,285 (Giá quy đổi)