Camera sau
| Ống kính 1 | 64 MP, f/1.7, (wide), 1/2.0", 0.7µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120/480fps, 720p@960fps, gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 13/06/2024 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 41 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 8, 28, 77, 78 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 162.7 x 74.3 x 7.9 mm (6.41 x 2.93 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 177 g (6.24 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass Victus 2 IP69 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 min) Drop-to-concrete resistance from up to 1.8m* MIL-STD-810H compliant* * does not guarantee ruggedness or use in extreme conditions |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Blue, pink |
| Loại | AMOLED, 1B colors, 120Hz, 500 nits (typ), 800 nits (HBM), 950 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.7 inch, 108.0 cm2 (~89.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2412 pixels, 20:9 ratio (~394 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 14, ColorOS 14 |
|---|---|
| Chip | Mediatek Dimensity 7050 (6 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.6 GHz Cortex-A78 & 6x2.0 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G68 MC4 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB UFS 3.1 |
| Ống kính 1 | 64 MP, f/1.7, (wide), 1/2.0", 0.7µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120/480fps, 720p@960fps, gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, (wide) |
|---|---|
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS |
| Dung lượng | 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 67W wired, PD, 56% in 20 min (advertised) Reverse wired |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.3, A2DP, LE, aptX HD, LHDC |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($339).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $339 |
| Hãng | Oppo Mobiles |
| Mã máy | Oppo F27 Pro Plus |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Oppo F27 Pro Plus không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình AMOLED 6.7 inch, chip Mediatek Dimensity 7050, RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 93,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 39,990 |
| Giá tại USA | $339 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại India | ₹ 27,999 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại China | Không bán tại China Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,560 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 45,765 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Iran | تومان 1,423,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $339 |
| Giá tại Egypt | ج.م 18,679 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Oppo F27 Pro Plus
Chưa có bình luận nào về Oppo F27 Pro Plus.