Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 10/10/2017 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - Version 2 ,HSDPA 850 / 900 / 2100 - Version 1 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 38, 39, 40, 41 - Version 1 ,1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 39, 40, 41 - Version 2 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 156.5 x 76 x 7.5 mm (6.16 x 2.99 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 152 g (5.36 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 5), plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Gold, Red |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.0 inch, 92.9 cm2 (~78.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2160 pixels, 18:9 ratio (~402 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.1.1 (Nougat), ColorOS 3.2 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6763T Helio P23 (16 nm) |
| CPU | Octa-core 2.5 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Mali-G71 MP2 |
| RAM | 4GB/6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.0, (wide), 1/2.8", 1.0µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3200 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
| Hiệu năng | GFXBench: 4fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 2198 (nominal), 2.653 (sunlight) |
| Loa ngoài | Voice 63dB / Noise 70dB / Ring 71dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -93.5dB / Crosstalk -93.2dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 91h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($339).
| Giá gần nhất | 8.814.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $339 |
| Hãng | Oppo Mobiles |
| Mã máy | F5 |
Oppo F5 ra mắt ngày 10/10/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.814.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 6 inch, chip MT6763T Helio P23, RAM 4GB và pin 3200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 30,899 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 20,890 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $339 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 441 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 27,798 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 102 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,526 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 42,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 18,645 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,234 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,271 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 458 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 105,090 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,244 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 271 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,085,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,373 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,627 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 25,595 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,560 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 45,765 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 451,548 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,423,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,357 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 18,679 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Oppo F5
Chưa có bình luận nào về Oppo F5.