Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 13/03/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Oppo F7 |
| Wikipedia | Oppo F7 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat13 600/100 Mbps |
| Kích thước | 156 x 75.3 x 7.8 mm (6.14 x 2.96 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 158 g (5.57 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 5), plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Solar Red, Diamond Black, Moonlight Silver |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.23 inch, 96.9 cm2 (~82.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2280 pixels, 19:9 ratio (~405 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), ColorOS 5 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6771 Helio P60 (12 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.0 GHz Cortex-A73 & 4x2.0 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-G72 MP3 |
| RAM | 4GB/6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 25 MP, f/2.0, 1/2.8", 0.9µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3400 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
| Hiệu năng | AnTuTu: 139414 (v7) GeekBench: 5901 (v4.4) GFXBench: 6.7fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1956:1 (nominal), 3.333 (sunlight) |
| Loa ngoài | Voice 68dB / Noise 73dB / Ring 84dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -92.5dB / Crosstalk -91.2dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 91h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($280).
| Giá gần nhất | 7.280.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $280 |
| Hãng | Oppo Mobiles |
| Mã máy | F7 |
Oppo F7 ra mắt ngày 13/03/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.280.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 6.23 inch, chip MT6771 Helio P60, RAM 4GB và pin 3400 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 33,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 26,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $280 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 364 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 22,960 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 84 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,260 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 35,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 15,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,019 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,050 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 378 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 86,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,028 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 224 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,200,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,960 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,344 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 21,140 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,940 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 37,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 372,960 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,176,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,380 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 15,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Oppo F7
Chưa có bình luận nào về Oppo F7.