Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.7, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), 1/3.2", 1.4µm |
| Ống kính 3 | 2 MP B/W, f/2.4, 1/5.0", 1.75µm |
| Ống kính 4 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |

| Ngày ra mắt | 13/10/2020 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 CDMA2000 1xEV-DO |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Băng tần 5G | 1, 41, 78, 79 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G (1.9 Gbps DL) |
| Kích thước | 160.3 x 74.3 x 8 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 180 g |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 5), glass back (Gorilla Glass 5), aluminum frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Loại | AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.4 inch, 98.9 cm2 (~83.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~411 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 10, ColorOS 7 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM765 Snapdragon 765G (7 nm) |
| CPU | Octa-core (1 x 2.4 GHz Kryo 475 Prime & 1x2.2 GHz Kryo 475 Gold + 6 x 1.8 GHz Kryo 475 Silver) |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.7, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), 1/3.2", 1.4µm |
| Ống kính 3 | 2 MP B/W, f/2.4, 1/5.0", 1.75µm |
| Ống kính 4 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Ống kính 1 | 32 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm |
|---|
| Dung lượng | (Li-Po Non removable), 4025 mAh |
|---|---|
| Sạc | - Fast battery charging 30W: 50% in 20min (VOOC Flash Charge 4.0) |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | YES |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | YES |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| USB | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($429).
| Giá gần nhất | 11.154.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $429 |
| Hãng | Oppo Mobiles |
| Mã máy | Reno 3 Vitality |
Oppo Reno 3 Vitality ra mắt ngày 13/10/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 11.154.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 6.4 inch, chip Snapdragon 765G, RAM 8GB và pin 4025 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 76,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 39,100 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $429 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 558 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 35,178 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 129 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,931 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 53,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 23,595 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,562 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,609 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 579 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 132,990 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,574 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 343 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,435,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,003 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,059 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 32,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,505 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 57,915 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 571,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,801,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 14,372 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 23,638 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Oppo Reno 3 Vitality
Chưa có bình luận nào về Oppo Reno 3 Vitality.