Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.7, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 08/02/2022 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 26, 7, 8, 12, 17, 28, 38, 41, 66 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 160.3 x 73.8 x 8 mm (6.31 x 2.91 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 175 g (6.17 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Rainbow Silver |
| Loại | AMOLED, 430 nits (typ), 600 nits (HDM), 800 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.43 inch, 99.8 cm2 (~84.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~409 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11, ColorOS 11.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6115 Snapdragon 662 (11 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.0 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver) |
| GPU | Adreno 610 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.7, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.4, 27mm (wide), 1/3.09", 1.0µm |
|---|---|
| Tính năng | Panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 33W, 54% in 30 min (advertised) |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| NFC | Không |
| Radio | Chưa rõ |
| USB | USB Type-C 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($340).
| Giá gần nhất | 8.840.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $340 |
| Hãng | Oppo Mobiles |
| Mã máy | CPH2365 |
Oppo Reno6 Lite ra mắt ngày 08/02/2022. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.840.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 6.43 inch, chip Snapdragon 662, RAM 6GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 45,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 40,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $340 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 442 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 27,880 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 102 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,530 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 42,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 18,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,238 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,275 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 459 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 105,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,248 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 272 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,100,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,380 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,632 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 25,670 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,570 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 45,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 452,880 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,428,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 18,734 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Oppo Reno6 Lite
Chưa có bình luận nào về Oppo Reno6 Lite.