Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Oppo Reno6 Pro tại Việt Nam

Giá Oppo Reno6 Pro tại Việt Nam
  • Ra mắt 01/08/2021
  • 177g, dày 7.6mm
  • Android 11, ColorOS 11.3
  • bộ nhớ 256GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam9.100.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.55"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 64MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 12GB RAMDimensity 1200 5G
  • Pin: 4500mAh65W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Oppo Reno6 Pro

Ra mắt

Ngày ra mắt01/08/2021
Trang chủTrang chính thức của Oppo Reno6 Pro
WikipediaOppo Reno6 Pro trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 CDMA2000 1x
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41 - International
Băng tần 5G1, 3, 5, 7, 8, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA - International
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (CA), 5G

Thiết kế

Kích thước160 x 73.1 x 7.6 mm (6.30 x 2.88 x 0.30 in) Height: About 16.00 cm, Width: About 7.31 cm, Thick
Trọng lượng177 g (6.24 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 5), glass back
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcBlack, Blue, Aurora

Màn hình

LoạiAMOLED, 90Hz, HDR10+, 500 nits (typ), 800 nits (HDR)
Kích thước6.55 inch, 103.6 cm2 (~88.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~402 ppi density), Touch Sampling Rate: Maximum: 180 Hz / Default: 120 Hz, Contrast Ratio: 5000000:1, Brightness: Typical value: 500 nits / HBM: 800 nits

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 11, ColorOS 11.3
ChipMediaTek MT6893 Dimensity 1200 5G (6 nm)
CPUOcta-core (1x3.0 GHz Cortex-A78 & 3x2.6 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPUMali-G77 MC9

Bộ nhớ

RAM12GB
Bộ nhớ trong256GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 164 MP, f/1.7, 26mm (wide), 1/2.0", 0.7µm, PDAF
Ống kính 28 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
Ống kính 32 MP, f/2.4, (macro)
Ống kính 42 MP, f/2.4, (depth)
Tính năngAI Mixed Portrait, Beauty Mode, Night Mode, AI Highlight Video, Phase detection, Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, Panorama, Google lens
Quay video4K@30fps, 1080p@30/60fps; gyro-EIS, HDR

Camera trước

Ống kính 132 MP, f/2.4, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm
Tính năngHDR, AF, Face Focus, etc
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượng2 × 2200 mAh/17.02 Wh (Rated) 2 × 2250 mAh/17.41 Wh (Typical) Equivalent to 4500 mAh
SạcFast charging 65W, SuperVOOC 2.0, SuperVOOC, VOOC 3.0, PD (9V/2A), QC (9V/2A)

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass, color spectrum

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmKhông

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.2, A2DP, LE, aptX HD
GPSCó, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 3.1, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Oppo Reno6 Pro?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Oppo Reno6 Pro

Chưa có bình luận nào về Oppo Reno6 Pro.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Oppo Reno6 Pro tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($350).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết9.100.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$350
HãngOppo Mobiles
Mã máyOppo Reno6 Pro - PEPM00

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
8.008.000₫ — 10.193.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Hình ảnh Oppo Reno6 Pro

  • Giá Oppo Reno6 Pro tại Việt Nam
  • Oppo Reno6 Pro Hình 2 và Thông số kỹ thuật
  • Oppo Reno6 Pro Hình thứ 3 và Thông số kỹ thuật

Giới thiệu Oppo Reno6 Pro

Oppo Reno6 Pro ra mắt ngày 01/08/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 9.100.000₫.

Máy có màn hình AMOLED 6.55 inch, chip Dimensity 1200 5G, RAM 12GB và pin 4500 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 119,999
Giá tại BangladeshTk 47,999
Giá tại USA$350
Giá tại CanadaCA$ 455 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 37,999
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 105 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 1,399
Giá tại Nepalरू 70,000
Giá tại Philippines₱ 26,999
Giá tại QatarQR 1,274 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,313 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 473 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 108,500 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,285 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 280 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 8,999
Giá tại China¥ 2,450 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 1,680 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 26,425 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 3,675 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 47,250 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 466,200 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,470,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 19,900
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 19,285 (Giá quy đổi)