Camera sau
| Ống kính 1 | 64 Megapixels, 26mm (Wide), PDAF, OIS، f/1.7 |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 Megapixels, (Depth sensor) |
| Ống kính 3 | 2 Mega pixels, (Macro) |
| Quay video | - 4K video recording @ 30 Fps - 1080 Pixel 30/60 / 120 fps, Electronic stabilizer gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 14/12/2020 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 46, 48, 66, 71 |
| Băng tần 5G | 2, 5, 25, 41, 66, 71, 78 SA/NSA/Sub6 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (CA) Cat18 1200/150 Mbps, 5G |
| Chất liệu | Water-repellent coating, Aluminum Frame |
|---|---|
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Tobacco, Mint, Creme Brûlée |
| Loại | 6.25" Inch Foldable P-OLED Capacitive Touch Screen, 16 Million colors |
|---|---|
| Kích thước | 876 x 2142 Pixels (~ 373 Pixels per inch) |
| Độ phân giải | Second external G-OLED screen resolution |
| Hệ điều hành | Android 11 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM765 Snapdragon 765G - (7 nm) |
| CPU | Octa core (1 x 2.4GHz Kryo 475 Prime & 1x2.2GHz Kryo 475 Gold & 6 x 1.8GHz Kryo 475 Silver) |
| GPU | Adreno 620 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB |
| Ống kính 1 | 64 Megapixels, 26mm (Wide), PDAF, OIS، f/1.7 |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 Megapixels, (Depth sensor) |
| Ống kính 3 | 2 Mega pixels, (Macro) |
| Quay video | - 4K video recording @ 30 Fps - 1080 Pixel 30/60 / 120 fps, Electronic stabilizer gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 32 Mega Pixels, (Wide), f/2.2 |
|---|---|
| Quay video | 2160p@30/60fps |
| Dung lượng | 4000 mah, Li-polymer, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast battery charging 65W |
| Loa ngoài | Có |
|---|
| Wi-Fi | WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | v5.1 with A2DP |
| GPS | Có |
| NFC | Có |
| USB | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($1,830).
| Giá niêm yết | 47.580.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $1,830 |
| Hãng | Oppo Mobiles |
| Mã máy | X-Nendo |


Oppo X Nendo ra mắt ngày 14/12/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 47.580.000₫.
Máy có màn hình 6.25" Inch Foldable P-OLED 6.25 inch, chip Snapdragon 765G, RAM 8GB và pin 400 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 294,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 154,999 |
| Giá tại USA | $1,830 |
| Giá tại Canada | CA$ 2,379 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 150,060 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 549 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 8,235 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 228,750 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 100,650 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 6,661 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 6,863 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 2,471 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 567,300 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 6,716 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 1,464 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 27,450,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 12,810 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 8,784 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 138,165 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 19,215 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 247,050 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 2,437,560 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 7,686,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 61,305 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 100,833 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Oppo X Nendo
Chưa có bình luận nào về Oppo X Nendo.