Camera sau
| Ống kính 1 | 64 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, (ultrawide), 1.12µm |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 4 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Có, LED Flash |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/120fps |

| Ngày ra mắt | 03/06/2021 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Samsung Galaxy F52 5G |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Băng tần 5G | 1, 28, 41, 78 Sub6 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G |
| Kích thước | 164.6 x 76.3 x 8.7 mm (6.48 x 3.00 x 0.34 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 199 g (7.02 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | White, Black |
| Loại | 120Hz high brush and smooth screen |
|---|---|
| Kích thước | 6.6 inch, 104.9 cm2 (~83.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2408 pixels, 20:9 ratio (~400 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11, One UI 3.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM7225 Snapdragon 750G 5G (8 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Kryo 570 & 6x1.8 GHz Kryo 570) |
| GPU | Adreno 619 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Ống kính 1 | 64 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, (ultrawide), 1.12µm |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 4 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Có, LED Flash |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/120fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, (wide) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 4500 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 25W |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 3.5 mm |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| NFC | Không |
| Radio | Không |
| USB | USB Type-C 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($320).
| Giá niêm yết | 8.320.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $320 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | Samsung Galaxy F52 5G - SM-E5260 |



Samsung Galaxy F52 5G ra mắt ngày 03/06/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 8.320.000₫.
Máy có màn hình 120Hz high brush and smooth screen 6.6 inch, chip Qualcomm Snapdragon 750G, RAM 8GB và pin 4500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 58,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 34,999 |
| Giá tại USA | $320 |
| Giá tại Canada | CA$ 416 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 26,240 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 96 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,440 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 40,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 17,600 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,165 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 432 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 99,200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,174 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 256 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,800,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,240 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,536 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 24,160 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,360 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 43,200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 426,240 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,344,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,720 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,632 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Samsung Galaxy F52 5G
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy F52 5G.