Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 28mm (wide), 1/3.1", 1.12µm, AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 02/06/2020 |
|---|---|
| Wikipedia | Samsung Galaxy M01 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 147.5 x 70.9 x 9.8 mm (5.81 x 2.79 x 0.39 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 168 g (5.93 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Blue, Red |
| Loại | PLS TFT capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.7 inch, 81.6 cm2 (~78.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1520 pixels, 19:9 ratio (~294 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 10, One UI 2 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM439 Snapdragon 439 (12 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.95 GHz Cortex-A53 & 4x1.45 GHz Cortex A53) |
| GPU | Adreno 505 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 28mm (wide), 1/3.1", 1.12µm, AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2, 1/5", 1.12µm |
|---|
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 4000 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| Radio | Có |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($110).
| Giá gần nhất | 2.860.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $110 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | SM-M015G/DS, SM-M015F/DS |


.jpg)
Samsung Galaxy M01 ra mắt ngày 02/06/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 2.860.000₫.
Máy có màn hình PLS TFT 5.7 inch, chip Snapdragon 439, RAM 3GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 20,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 11,499 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $110 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 143 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 9,020 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 33 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 495 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 13,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 6,050 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 413 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 149 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 34,100 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 404 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 88 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,650,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 770 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 528 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 8,305 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,155 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 14,850 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 50,000 (Hết hàng) |
| Giá tại Iran | تومان 462,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 2,999 (Hết hàng) |
| Giá tại Egypt | ج.م 6,061 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Samsung Galaxy M01
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy M01.