Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, 1/2.6", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Single,16 MP, 1/2.6, 1.12?, PDAFFeatures,LED flash, panorama, HDRVideo,4K@30fps, 1080p@60fps, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@60fps, HDR |
%20price%20pakistan.jpg)
| Ngày ra mắt | 08/03/2014 |
|---|---|
| Wikipedia | Samsung Galaxy S5 Octa Core trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 Speed,HSPA 42.2/5.76 Mbps |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps |
| Kích thước | 142 x 72.5 x 8.1 mm (5.59 x 2.85 x 0.32 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 145 g (5.11 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 3 |
| SIM | Micro-SIM IP67 dust/water resistant (up to 1m for 30 mins) |
| Màu sắc | Charcoal Black, Copper Gold, Electric Blue, Shimmery White |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.1 inch, 71.7 cm2 (~69.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~432 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.4.2 (KitKat), upgradable to 6.0.1 (Marshmallow), TouchWiz UI |
|---|---|
| Chip | Exynos 5422 Octa |
| CPU | Octa-core (4x1.9 GHz Cortex-A15 & 4x1.3 GHz Cortex-A7) |
| GPU | Mali-T628 MP6 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/ 32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, 1/2.6", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Single,16 MP, 1/2.6, 1.12?, PDAFFeatures,LED flash, panorama, HDRVideo,4K@30fps, 1080p@60fps, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@60fps, HDR |
| Ống kính 1 | VGA |
|---|
| Dung lượng | Removable Li-Ion 2800 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Qi wireless charging - market dependent |
| Thời gian đàm thoại | Up to 16 h |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer, gesture, heart rate ANT+ S-Voice natural language commands and dictation Air gestures |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | YES |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR, LE, aptX |
| GPS | A-GPS, GLONASS ,YesInfrared port,Yes |
| NFC | YES |
| Radio | NO |
| USB | microUSB 3.0 (MHL 2.1 TV-out), USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($450).
| Giá gần nhất | 11.700.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $450 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | Galaxy S5 (Octa Core) |
Samsung Galaxy S5 Octa Core ra mắt ngày 08/03/2014. Giá gần nhất tại Việt Nam là 11.700.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 5.1 inch, chip Exynos 5422 Octa, RAM 2GB và pin 2800 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 38,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 22,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $450 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 585 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 36,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 135 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,025 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 56,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 24,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,638 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,688 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 608 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 139,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,652 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,750,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,150 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,160 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 33,975 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,725 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 60,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 599,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,890,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 15,075 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 24,795 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Samsung Galaxy S5 Octa Core
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy S5 Octa Core.