Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.5-2.4, (wide), 1/2.55", 1.4µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Triple-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 20/02/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Samsung Galaxy Xcover Fieldpro |
| Wikipedia | Samsung Galaxy Xcover Fieldpro trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 ,HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 158.5 x 80.7 x 14.2 mm (6.24 x 3.18 x 0.56 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 256 g (9.03 oz) |
| SIM | Single SIM (Micro-SIM) or Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by) IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins) MIL-STD-810G compliant DGUV112-139 certified Emergency PTT key |
| Màu sắc | Black |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.1 inch, 71.7 cm2 (~56.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~576 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.0 (Oreo) |
|---|---|
| Chip | Exynos 9810 (10 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.7 GHz Mongoose M3 & 4x1.8 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G72 MP18 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.5-2.4, (wide), 1/2.55", 1.4µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Triple-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/1.7 |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 4500 mAh, removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có, with dual speakers |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/i/r, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO |
| NFC | Có |
| Radio | Chưa rõ |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($1,069).
| Giá gần nhất | 27.794.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $1,069 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | Galaxy Xcover Fieldpro |
Samsung Galaxy Xcover Fieldpro ra mắt ngày 20/02/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 27.794.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.1 inch, chip Exynos 9810, RAM 4GB và pin 4500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 64,750 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 29,100 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $1,069 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 1,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 87,658 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 321 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 4,811 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 133,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 58,795 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 3,891 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 4,009 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 1,443 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 331,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 3,923 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 855 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 16,035,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 7,483 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 5,131 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 80,710 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 11,225 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 144,315 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 1,423,908 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 4,489,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 35,812 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 58,902 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Samsung Galaxy Xcover Fieldpro
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy Xcover Fieldpro.