Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.55", 1.4µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.0, 1/3.2", 1.4µm |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/07/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 20 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/11.5 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 141.8 x 72 x 7.9 mm (5.58 x 2.83 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 140 g (4.94 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass), glass back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 80.7 cm2 (~79.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2040 pixels, 17:9 ratio (~420 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.0 (Oreo), Sharp UI |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM630 Snapdragon 630 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.2 GHz Cortex-A53 & 4x1.8 GHz Cortex A53) |
| GPU | Adreno 508 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.55", 1.4µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.0, 1/3.2", 1.4µm |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, 1/3.2", 1.4µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 2700 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W Huawei SuperCharge |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($420).
| Giá gần nhất | 10.920.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $420 |
| Hãng | Sharp |
| Mã máy | Sharp Aquos C10 |
Sharp Aquos C10 ra mắt ngày 01/07/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 10.920.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.5 inch, chip Snapdragon 630, RAM 4GB và pin 2700 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 58,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 30,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $420 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 546 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 34,440 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 126 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 52,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 23,100 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,529 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,575 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 567 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 130,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,541 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 336 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,300,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,940 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,016 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 31,710 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,410 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 56,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 559,440 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,764,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 14,070 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 23,142 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Sharp Aquos C10
Chưa có bình luận nào về Sharp Aquos C10.