Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 13mm (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.8, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 14/07/2019 |
|---|---|
| Wikipedia | Tecno Phantom 9 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 158.5 x 75.3 x 7.9 mm (6.24 x 2.96 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 164.4 g (5.78 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Lapland Aurora |
| Loại | AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.39 inch, 100.2 cm2 (~84.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie) |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6765 Helio P35 (12nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.3 GHz Cortex-A53 & 4x1.8 GHz Cortex-A53) |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB Built-in |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 13mm (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.8, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 32 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3500 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | yes |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($299).
| Giá gần nhất | 7.774.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $299 |
| Hãng | Tecno Mobiles |
| Mã máy | Phantom 9 |
Tecno Phantom 9 ra mắt ngày 14/07/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.774.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 6.39 inch, chip MT6765 Helio P35, RAM 6GB và pin 3500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 34,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 25,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $299 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 389 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 24,518 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 90 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,346 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 37,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 16,445 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,088 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,121 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 404 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 92,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,097 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 239 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,485,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,093 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,435 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 22,575 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,140 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 40,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 398,268 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,255,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,017 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 16,475 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Tecno Phantom 9
Chưa có bình luận nào về Tecno Phantom 9.