Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, (wide), 1/1.49", PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 119˚ (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 22/02/2024 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 26, 28, 38, 39, 40, 41 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 8, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE-A, 5G |
| Kích thước | 163.5 x 75.7 x 8.0 mm or 8.3 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 190 g or 196 g (6.70 oz) |
| Chất liệu | Glass front, glass back or silicone polymer back (eco leather), plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Fiery Red, Conqueror Black |
| Loại | LTPO AMOLED, 144Hz, HDR10+, 1400 nits (HBM), 3000 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.78 inch, 111.0 cm2 (~89.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1260 x 2800 pixels, 20:9 ratio (~453 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 14, Funtouch 14 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (1x3.2 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510) |
| GPU | Adreno 740 |
| RAM | 8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB UFS 4.0 |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, (wide), 1/1.49", PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 119˚ (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.5, (wide) |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | 5160 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 120W wired, 1-50% in 11 min (advertised) Reverse wired |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo (closed type) |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 5.3, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless |
| GPS | GPS, GALILEO, GLONASS, QZSS, BDS |
| NFC | Có (tùy thị trường) |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($449).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $449 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | QOO Neo 9 Pro |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Vivo iQOO Neo 9 Pro không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình LTPO AMOLED 6.78 inch, chip Snapdragon 8 Gen 2, RAM 8GB và pin 5160 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 124,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 55,000 |
| Giá tại USA | $449 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại India | ₹ 36,999 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Malaysia | RM 1,790 |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại China | ¥ 2,999 |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Morocco | Không bán tại Morocco Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Algeria | دج 60,615 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Iran | تومان 1,885,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $449 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $449 |
Bình luận về Vivo iQOO Neo 9 Pro
Chưa có bình luận nào về Vivo iQOO Neo 9 Pro.