Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Vivo V15 Pro tại Việt Nam

Giá Vivo V15 Pro tại Việt Nam
  • Ra mắt 06/02/2019
  • 185g, dày 8.2mm
  • Android 9.0 (Pie), Funtouch 9
  • bộ nhớ 128GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam28.599.740₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.39"1080x2340 pixel
  • Camera chính: 48MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 6GB RAMSnapdragon 675
  • Pin: 3700mAh18W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Vivo V15 Pro

Ra mắt

Ngày ra mắt06/02/2019
WikipediaVivo V15 Pro trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 2100 - India
Băng tần 4G1, 3, 5, 7, 8, 20 1, 3, 5, 8, 38, 40, 41 - India
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat12 600/50 Mbps

Thiết kế

Kích thước157.3 x 74.7 x 8.2 mm (6.19 x 2.94 x 0.32 in)
Trọng lượng185 g (6.53 oz)
Chất liệuGlass front, plastic back, plastic frame
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcTopaz Blue, Coral Red, Ruby Red

Màn hình

LoạiSuper AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.39 inch, 99.7 cm2 (~84.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~404 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 9.0 (Pie), Funtouch 9
ChipQualcomm SDM675 Snapdragon 675 (11 nm)
CPUOcta-core (2x2.0 GHz Kryo 460 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 460 Silver)
GPUAdreno 612

Bộ nhớ

RAM6GB/8GB
Bộ nhớ trong128GB
Thẻ nhớmicroSDXC (dedicated slot)

Camera sau

Ống kính 148 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF
Ống kính 28 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide)
Ống kính 35 MP, f/2.4, (depth)
Tính năngAI Super Wide-Angle Camera PDAF + 8 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide) + 5 MP, f/2.4, depth sensor, Bokeh Camera, f/2.4, depth sensor, Dual LED Flash, Quad Pixel Sensor, Four In-One Pixel, Phase detection, touch focus, Geo-tagging, HDR, panorama, Video (2160p@30fps, 1080p@30fps) Front 32 MP (Motorized pop-up), HDR, Video (1080p@30fps)
Quay video4K@30fps, 1080p@30/60fps

Camera trước

Ống kính 1Motorized pop-up 32 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm
Tính năngHDR
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượng(Li-Po Non removable), 3700 mAh
SạcFast charging 18W, 24% in 15 min (advertised)

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmCó

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, LE, EDR, aptX
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, BDS
NFCCó (market dependent)
RadioFM radio
USBmicroUSB 2.0

Hiệu năng

Hiệu năngAnTuTu: 180774 (v7) GeekBench: 6527 (v4.4) GFXBench: 7.1fps (ES 3.1 onscreen)
Màn hìnhContrast ratio: infinite, 3.806 (sunlight)
CameraPhoto / Video
Loa ngoàiVoice 65dB / Noise 74dB / Ring 83dB
Chất lượng âm thanhNoise -93.4dB / Crosstalk -92.2dB
Thời lượng pinEndurance rating 92h

Bạn nghĩ gì về Vivo V15 Pro?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Vivo V15 Pro

Chưa có bình luận nào về Vivo V15 Pro.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Vivo V15 Pro tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($1,100).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết28.599.740₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$1,100
HãngVivo Mobiles
Mã máyV15 Pro

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
25.167.000₫ — 32.032.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Vivo V15 Pro

Vivo V15 Pro ra mắt ngày 06/02/2019. Giá bán tại Việt Nam hiện là 28.599.740₫.

Máy có màn hình Super AMOLED 6.39 inch, chip Snapdragon 675, RAM 6GB và pin 3700 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 59,999
Giá tại BangladeshTk 35,990
Giá tại USA$1,100
Giá tại CanadaCA$ 1,430 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 90,199 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 330 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 4,950 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 137,499 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 60,499 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 4,004 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 4,125 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 1,485 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 340,997 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 4,037 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 880 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 16,499,850 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 7,700 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 5,280 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 83,049 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 11,550 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 148,499 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 1,465,187 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 4,619,958 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 36,850 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 60,609 (Giá quy đổi)