Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Vivo V19 Neo tại Việt Nam

Giá Vivo V19 Neo tại Việt Nam
  • Ra mắt 15/06/2020
  • 176g, dày 8.5mm
  • Funtouch OS 10 (Based on Android 10)
  • bộ nhớ 128GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam9.906.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.44"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 60MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 675
  • Pin: 4500mAh18W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Vivo V19 Neo

Ra mắt

Ngày ra mắt15/06/2020
Trang chủTrang chính thức của Vivo V19 Neo
WikipediaVivo V19 Neo trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G1, 3, 5, 7, 8, 38, 40, 41
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A

Thiết kế

Kích thước159 x 74.2 x 8.5 mm (6.26 x 2.92 x 0.33 in)
Trọng lượng176 g (6.21 oz)
Chất liệuCorning Gorilla Glass, Glass front, plastic back, plastic frame
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcAdmiral Blue, Crystal White

Màn hình

LoạiSuper AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.44-inch FHD+
Độ phân giải1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~409 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhFuntouch OS 10 (Based on Android 10)
ChipQualcomm SDM675 Snapdragon 675 (11 nm)
CPUOcta-core (2x2.0 GHz Kryo 460 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 460 Silver)
GPUAdreno 612

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB
Thẻ nhớmicroSDXC (dedicated slot)

Camera sau

Ống kính 148 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF
Ống kính 28 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
Ống kính 32 MP, f/2.4, (macro)
Ống kính 42 MP, f/2.4, (depth)
Tính năngSuper night mode, Ultra Stable Video, Portrait bokeh, Portrait light effects, AR stickers, Pose Master, Filters, AI Makeup, Super EIS for videos, Super wide-angle (Photo+Video), Super macro, Portrait framing, AI HDR, Burst, SLO-MO, PRO Mode, Panorama, AI Scene Recognition, DOC, Take Photo, Video record
Quay video4K@30fps, 1080p@30/60fps

Camera trước

Ống kính 132 MP, f/2.5, 23mm (wide), 1/2.8", 0.8µm
Tính năngf/2.45 Rear: main f/1.8, wide-angle f/2.2, bokeh f/2.4, macro f/2.4
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượng4500mAh (TYP)
SạcFast charging 18W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass, ambient light sensor

Âm thanh

Loa ngoàiCó Supporting WAV, MP3, MP2, AMR-NB, AMR-WB, MIDI, Vorbis, APE, FLAC
Jack 3.5 mmCó

Kết nối

Wi-Fi2.4GHz/5GHz Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, LE
GPSA-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
NFCCó
RadioNot supported
USB2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go, Supporting OTG

Bạn nghĩ gì về Vivo V19 Neo?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Vivo V19 Neo

Chưa có bình luận nào về Vivo V19 Neo.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Vivo V19 Neo tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($381).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết9.906.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$381
Mã máyV19 Neo

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
8.717.000₫ — 11.095.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Vivo V19 Neo

Vivo V19 Neo ra mắt ngày 15/06/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 9.906.000₫.

Máy có màn hình Super AMOLED 6.44 inch, chip Snapdragon 675, RAM 8GB và pin 4500 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 62,300
Giá tại BangladeshTk 32,396
Giá tại USA$381
Giá tại CanadaCA$ 495 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 31,242 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 114 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 1,715 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 47,625 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 20,955 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,387 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,429 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 514 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 118,110 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,398 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 305 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 5,715,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 2,667 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 1,829 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 28,766 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 4,001 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 51,435 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 507,492 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,600,200 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 12,764 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 20,993 (Giá quy đổi)