Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, (wide), 1/1.56", 1.0µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP, f/2.0, (telephoto), PDAF, 2x optical zoom |
| Ống kính 3 | 8 MP, f/2.2, (ultrawide) |
| Tính năng | Ring-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 04/10/2023 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 8, 19, 28, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 77, 78 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE-A, 5G |
| Kích thước | 164.2 x 74.4 x 7.5 mm (6.46 x 2.93 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 188 g (6.63 oz) |
| Chất liệu | Glass front, glass back |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Himalayan Blue, Space Black, Pink |
| Loại | AMOLED, 120Hz |
|---|---|
| Kích thước | 6.78 inch, 111.0 cm2 (~90.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1260 x 2800 pixels, 20:9 ratio (~453 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 13, Funtouch 13 |
|---|---|
| Chip | Mediatek Dimensity 8200 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (1x3.1 GHz Cortex-A78 & 3x3.0 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G610 MC6 |
| RAM | 8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, (wide), 1/1.56", 1.0µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP, f/2.0, (telephoto), PDAF, 2x optical zoom |
| Ống kính 3 | 8 MP, f/2.2, (ultrawide) |
| Tính năng | Ring-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/2.0, 22mm (wide), AF |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 4600 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 80W wired, 1-50% in 18 min (advertised) |
| Loa ngoài | Có |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.3, A2DP, LE |
| GPS | GPS (L1), GLONASS (G1), BDS (B1I), GALILEO (E1), QZSS (L1), NavIC |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
| Hiệu năng | AnTuTu: 682257 (v9), 904412 (v10) GeekBench: 3999 (v5), 3764 (v6) GFXBench: 43fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Loa ngoài | -30.0 LUFS (Average) |
| Thời lượng pin | Endurance rating 113h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($480).
| Giá niêm yết | 12.480.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $480 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | V2251 |
Vivo V29 Pro ra mắt ngày 04/10/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 12.480.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 6.78 inch, chip Dimensity 8200, RAM 8GB và pin 4600 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 170,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 66,990 |
| Giá tại USA | $480 |
| Giá tại Canada | CA$ 624 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 39,999 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 144 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,160 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 60,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 26,400 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,747 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 648 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 148,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,762 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 384 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,200,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,360 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,304 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 36,240 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 5,040 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 64,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 639,360 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,016,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 16,080 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 26,448 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo V29 Pro
Chưa có bình luận nào về Vivo V29 Pro.