Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 1/3.0", 1.0µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Dual,12 MP, f/1.8, 1/2.55, 1.4?, dual pixel PDAF 5 MP, f/2.4, (depth)Features,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 07/11/2017 |
|---|---|
| Wikipedia | Vivo V7 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 40, 41 1, 3, 5, 8, 38, 40, 41 - India |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 149.3 x 72.8 x 7.9 mm (5.88 x 2.87 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 139 g (4.90 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Champagne Gold, Matte Black, Energetic Blue |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.7 inch, 83.8 cm2 (~77.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1440 Pixels, 18:9 ratio (~282 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.1.2 (Nougat), Funtouch 3.2 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM450 Snapdragon 450 (14 nm) |
| CPU | Octa-core 1.8 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 506 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 1/3.0", 1.0µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Dual,12 MP, f/1.8, 1/2.55, 1.4?, dual pixel PDAF 5 MP, f/2.4, (depth)Features,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 24 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.9µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3000 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Có |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($250).
| Giá gần nhất | 6.500.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $250 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | V7 |
Vivo V7 ra mắt ngày 07/11/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.500.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.7 inch, chip Snapdragon 450, RAM 4GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 23,199 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 12,063 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $250 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 325 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 20,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 75 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 31,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 910 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 938 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 338 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 77,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 918 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,750,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 18,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 33,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 333,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,050,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,775 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo V7
Chưa có bình luận nào về Vivo V7.