Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Main Camera,Dual,12 MP, f/1.8, AF 5 MP, f/2.4, (depth)Features,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 04/09/2017 |
|---|---|
| Wikipedia | Vivo X20 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 1, 2, 3, 4, 5, 8, - X20A |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 155.9 x 75.2 x 7.2 mm (6.14 x 2.96 x 0.28 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 159 g (5.61 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Matte Black, Black/Gold, Gold, Rose gold, Blue, Pink |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.01 inch, 93.2 cm2 (~79.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2160 Pixels, 18:9 ratio (~402 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.1.1 (Nougat), upgradable to Android 8.0 (Oreo), Funtouch 3.2 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM660 Snapdragon 660 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.2 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver) |
| GPU | Adreno 512 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Main Camera,Dual,12 MP, f/1.8, AF 5 MP, f/2.4, (depth)Features,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.0, (wide), 1/2.8", 1.28µm |
|---|
| Dung lượng | Li-Ion 3250 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có, 32-bit/192kHz audio |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($469).
| Giá gần nhất | 12.194.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $469 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | X20 |
Vivo X20 ra mắt ngày 04/09/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 12.194.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 6.01 inch, chip Snapdragon 660, RAM 4GB và pin 3250 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 23,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 11,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $469 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 610 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 38,458 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 141 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,111 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 58,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 25,795 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,707 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,759 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 633 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 145,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,721 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,035,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,283 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,251 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 35,410 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,925 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 63,315 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 624,708 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,969,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 15,712 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 25,842 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo X20
Chưa có bình luận nào về Vivo X20.