Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Vivo X50 Pro tại Việt Nam

Giá Vivo X50 Pro tại Việt Nam
  • Ra mắt 01/06/2020
  • 181.5g, dày 8mm
  • Android 10, Funtouch 10.5
  • bộ nhớ 128GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam12.194.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.56"1080x2376 pixel
  • Camera chính: 48MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 765G
  • Pin: 4315mAh33W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Vivo X50 Pro

Ra mắt

Ngày ra mắt01/06/2020
Trang chủTrang chính thức của Vivo X50 Pro
WikipediaVivo X50 Pro trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 & TD-SCDMA
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G1, 3, 41, 77, 78, 79 SA/NSA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G

Thiết kế

Kích thước158.5 x 72.8 x 8 mm (6.24 x 2.87 x 0.31 in)
Trọng lượng181.5 g (6.42 oz)
Chất liệuGlass front, glass back, aluminum frame
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcDark Blue, Light Blue

Màn hình

LoạiAMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.56 inch, 104.6 cm2 (~90.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2376 pixels (~398 ppi density) HDR10+ 90Hz refresh rate

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10, Funtouch 10.5
ChipQualcomm SDM765 Snapdragon 765G (7 nm)
CPUOcta-core (1x2.4 GHz Kryo 475 Prime & 1x2.2 GHz Kryo 475 Gold & 6x1.8 GHz Kryo 475 Silver)
GPUAdreno 620

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 148 MP, f/1.6, (wide), PDAF, gimbal OIS
Ống kính 28 MP, f/3.4, 135mm (periscope telephoto), 1/4.0", PDAF, OIS, 5x optical zoom
Ống kính 313 MP, f/2.5, 50mm (portrait), 1/2.8", 0.8µm, PDAF, 2x optical zoom
Ống kính 48 MP, f/2.2, 120˚, 16mm (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
Tính năngMain Camera,Quad,48 MP, f/1.6, (wide), PDAF, gimbal OIS 8 MP, f/3.4, 135mm (periscope telephoto), 1/4.0, PDAF, OIS, 5x optical zoom 13 MP, f/2.5, 50mm (portrait), 1/2.8, 0.8?, PDAF, 2x optical zoom 8 MP, f/2.2, 120?, 16mm (ultrawide), 1/4.0, 1.12?Features,Dual-LED dual-tone flash, HDR, panoramaVideo,4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 132 MP, f/2.5, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm
Tính năngHDR
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 4315 mAh, non-removable
SạcFast charging 33W, 57% in 30 min (advertised)

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass, color spectrum

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmKhông

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.1, A2DP, LE, aptX HD
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
NFCCó
RadioKhông
USBType-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go

Hiệu năng

Màn hìnhContrast ratio: Infinite (nominal)
CameraPhoto / Video
Loa ngoài-26.8 LUFS (Good)
Thời lượng pinEndurance rating 88h

Bạn nghĩ gì về Vivo X50 Pro?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Vivo X50 Pro

Chưa có bình luận nào về Vivo X50 Pro.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Vivo X50 Pro tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($469).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết12.194.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$469
HãngVivo Mobiles
Mã máyX50 Pro

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
10.730.000₫ — 13.658.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Vivo X50 Pro

Vivo X50 Pro ra mắt ngày 01/06/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 12.194.000₫.

Máy có màn hình AMOLED 6.56 inch, chip Snapdragon 765G, RAM 8GB và pin 4315 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 104,999
Giá tại BangladeshTk 54,599
Giá tại USA$469
Giá tại CanadaCA$ 610 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 38,458 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 141 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 2,111 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 58,625 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 25,795 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,707 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,759 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 633 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 145,390 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,721 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 375 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 7,035,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 3,399
Giá tại BrazilR$ 2,251 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 35,410 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 4,925 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 63,315 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 624,708 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,969,800 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 15,712 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 25,842 (Giá quy đổi)