Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Single,16 MP, f/2.0, PDAFFeatures,LED flash, panorama, HDRVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 11/11/2016 |
|---|---|
| Wikipedia | Vivo X9 Plus trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 ,CDMA2000 1xEV-DO & TD-SCDMA |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 8, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 162 x 79 x 7.5 mm (6.38 x 3.11 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 199 g (7.02 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 5 |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gold, Rose Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.88 inch, 95.3 cm2 (~74.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~375 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.1 (Marshmallow), upgradable to Android 8 (Oreo), Funtouch 3 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8976 Pro Snapdragon 653 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.95 GHz Cortex-A72 & 4x1.44 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 510 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Single,16 MP, f/2.0, PDAFFeatures,LED flash, panorama, HDRVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.0, (wide), 1/2.8", 1.0µm 8 MP |
|---|---|
| Tính năng | Dual |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 4000 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 32-bit/192kHz audio |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($690).
| Giá gần nhất | 17.945.200₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $690 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | X9 Plus |
Vivo X9 Plus ra mắt ngày 11/11/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 17.945.200₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.88 inch, chip Snapdragon 653, RAM 6GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 35,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 18,200 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $690 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 897 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 56,596 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 207 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 3,106 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 86,275 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 37,961 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 2,512 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 2,588 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 932 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 213,962 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 2,533 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 552 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 10,353,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 4,831 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 3,313 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 52,110 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 7,247 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 93,177 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 919,346 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,898,840 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 23,122 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 38,030 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo X9 Plus
Chưa có bình luận nào về Vivo X9 Plus.