Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Vivo X90 Pro Plus tại Việt Nam

Giá Vivo X90 Pro Plus tại Việt Nam
  • Dự kiến ra mắt 15/11/2022
  • 221g, dày 9.7mm
  • Android 13, Funtouch (Global), Origin OS 3 (China)
  • bộ nhớ 256GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam23.738.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.78"1440x3200 pixel
  • Camera chính: 64MP4320p
  • Bộ nhớ và chip: 12GB RAMSnapdragon 8 Gen 2
  • Pin: 4700mAh80W50W không dây
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Vivo X90 Pro Plus

Ra mắt

Ngày ra mắt15/11/2022

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 / 1900
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 CDMA2000 1xEV-DO
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 66
Băng tần 5G1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78, 79 SA/NSA
Tốc độHSPA, LTE-A, 5G

Thiết kế

Kích thước164.4 x 75.3 x 9.7 mm (6.47 x 2.96 x 0.38 in)
Trọng lượng221 g (7.80 oz)
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by), IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins)
Màu sắcBlack, Red

Màn hình

LoạiLTPO4 AMOLED, 1B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 1800 nits (peak)
Kích thước6.78 inch, 111.4 cm2 (~90.0% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1440 x 3200 pixels, 20:9 ratio (~517 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 13, Funtouch (Global), Origin OS 3 (China)
ChipQualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)
CPUOcta-core (1x3.2 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510)
GPUAdreno 740

Bộ nhớ

RAM12GB
Bộ nhớ trong256GB/512GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 150.3 MP, f/1.8, 23mm (wide), 1.0"-type, 1.6µm, Dual Pixel PDAF, Laser AF, OIS
Ống kính 264 MP, f/3.5, 90mm (periscope telephoto), 1/2.0", 0.7µm, PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
Ống kính 350 MP, f/1.6, 50mm (telephoto), 1/2.4", 0.7µm, no AF, 2x optical zoom, OIS
Ống kính 448 MP, f/2.2, 14mm, 114˚ (ultrawide), 1/2.0", 0.8µm, AF
Tính năngZeiss optics, Zeiss T* lens coating, Pixel Shift, dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Quay video8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS, 14-bit RAW video

Camera trước

Ống kính 132 MP, f/2.5, 24mm (wide), 1/2.8", 0.8µm
Tính năngHDR
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 4700 mAh, non-removable
Sạc80W wired, 100% in 33 min (advertised), 50W wireless, Reverse wired

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, ultrasonic), accelerometer, gyro, proximity, compass, color spectrum

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo
Jack 3.5 mmKhông, 32-bit/192kHz audio

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth5.3, A2DP, LE, aptX HD
GPSGPS (L1+L5), GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 3.2, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Vivo X90 Pro Plus?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Vivo X90 Pro Plus

Chưa có bình luận nào về Vivo X90 Pro Plus.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Vivo X90 Pro Plus tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($913).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết23.738.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$913
Mã máyV2227A

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
20.889.000₫ — 26.587.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Vivo X90 Pro Plus

Vivo X90 Pro Plus là điện thoại sắp ra mắt, dự kiến ngày 15/11/2022. Giá dự kiến tại Việt Nam là 23.738.000₫.

Máy có màn hình LTPO4 AMOLED 6.78 inch, chip Snapdragon 8 Gen 2, RAM 12GB và pin 4700 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 204,999 (Dự kiến)
Giá tại BangladeshTk 95,000 (Dự kiến)
Giá tại USA$913 (Dự kiến)
Giá tại CanadaCA$ 1,187 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 74,866 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 274 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 4,109 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 114,125 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 50,215 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 3,323 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 3,424 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 1,233 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 283,030 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 3,351 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 730 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 13,695,000 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 6,391 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 4,382 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 68,932 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 9,587 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 123,255 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 1,216,116 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 3,834,600 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 30,586 (Dự kiến, Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 50,306 (Dự kiến, Giá quy đổi)