Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, 1/2.8", PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 05/07/2017 |
|---|---|
| Wikipedia | Vivo X9S Plus trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 CDMA2000 1xEV-DO & TD-SCDMA |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 8, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 162.6 x 78.9 x 7.3 mm (6.40 x 3.11 x 0.29 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 183.2 g (6.46 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gold, Rose Gold, Black |
| Loại | AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.85 inch, 94.3 cm2 (~73.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 Pixels, 16:9 ratio (~377 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.1 (Nougat), upgradable to Android 8.0 (Oreo), Funtouch 3.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8976 Pro Snapdragon 653 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.95 GHz Cortex-A72 & 4x1.44 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 510 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 16 MP, 1/2.8", PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.0, (wide), 1/2.8", 1.0µm 5 MP, depth sensor |
|---|
| Dung lượng | Li-Ion 4015 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có, 32-bit/192kHz audio |
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
|---|---|
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDSRadio,FM radio |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($469).
| Giá gần nhất | 12.194.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $469 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | X9S Plus |
Vivo X9S Plus ra mắt ngày 05/07/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 12.194.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 5.85 inch, chip Snapdragon 653, RAM 4GB và pin 4015 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 35,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 18,200 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $469 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 610 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 38,458 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 141 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,111 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 58,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 25,795 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,707 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,759 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 633 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 145,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,721 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,035,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,283 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,251 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 35,410 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,925 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 63,315 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 624,708 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,969,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 15,712 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 25,842 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo X9S Plus
Chưa có bình luận nào về Vivo X9S Plus.