Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, Panorama, Portrait, Photo, Video, Pano, Live Photo, Time-Lapse, DOC |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 16/11/2020 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 164.4 x 76.3 x 8.4 mm (6.47 x 3.00 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 191 g (6.74 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Glacier Blue, Phantom Black |
| Loại | IPS LCD |
|---|---|
| Kích thước | 6.51 inch, 102.3 cm2 (~81.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~270 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 10, Funtouch 11 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6765 Helio P35 (12nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.35 GHz Cortex-A53 & 4x1.8 GHz Cortex-A53) |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 3GB/4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, Panorama, Portrait, Photo, Video, Pano, Live Photo, Time-Lapse, DOC |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/1.8, (wide) |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W Reverse charging 5W |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| NFC | Không |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($199).
| Giá gần nhất | 5.174.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $199 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | Y12s |
Vivo Y12s ra mắt ngày 16/11/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.174.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.51 inch, chip Helio P35, RAM 3GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 22,499 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 12,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $199 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 259 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 9,990 (Hết hàng) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 60 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 499 (Hết hàng) |
| Giá tại Nepal | रू 17,999 (Hết hàng) |
| Giá tại Philippines | ₱ 5,699 (Hết hàng) |
| Giá tại Qatar | QR 724 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 746 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 269 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 61,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 730 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 159 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,899,000 (Hết hàng) |
| Giá tại China | ¥ 1,393 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 955 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 15,025 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,090 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 26,865 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 55,000 (Hết hàng) |
| Giá tại Iran | تومان 835,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,799 (Hết hàng) |
| Giá tại Egypt | ج.م 10,965 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo Y12s
Chưa có bình luận nào về Vivo Y12s .