Giá Vivo Y15 tại Việt Nam Ra mắt 28/05/2019 190.5g, dày 8.9mm Android 9.0 (Pie), Funtouch 9 bộ nhớ 64GB, khe thẻ microSDXC Giá tại Việt Nam 4.134.000₫ Giá quy đổi So sánhMàn hình: 6.35" 720x1544 pixel Camera chính: 13MP 1080p Bộ nhớ và chip: 4GB RAM Helio P22 Pin: 5000mAh Cấu hình Vivo Y15 Mạng Công nghệ GSM / HSPA / LTE Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 Băng tần 3G HSDPA 850 / 900 / 2100 Băng tần 4G 1, 3, 5, 8, 40, 41 Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps
Thiết kế Kích thước 159.4 x 76.8 x 8.9 mm (6.28 x 3.02 x 0.35 in) Trọng lượng 190.5 g (6.74 oz) Chất liệu Glass front, plastic back, plastic frame SIM Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) Màu sắc Aqua Blue, Burgundy Red
Màn hình Loại IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors Kích thước 6.35 inch, 99.6 cm2 (~81.4% screen-to-body ratio) Độ phân giải 720 x 1544 pixels (~268 ppi density)
Bộ nhớ RAM 4GB Bộ nhớ trong 64GB Thẻ nhớ microSDXC (dedicated slot)
Camera sau Ống kính 1 13 MP, f/2.2, PDAF Ống kính 2 8 MP, f/2.2, 16mm (ultrawide) Ống kính 3 2 MP, f/2.4, (depth) Tính năng PPT, Professional, PDAF, Palm Capture, Voice Control, Time-Lapse, Slow, Live Photos, HDR, Portrait Mode, Panorama, Portrait Bokeh(single front camera), Watermark, AI Face Beauty, Camera Filter, Super Wide-Angle Camera Quay video 1080p@30fps
Camera trước Ống kính 1 16 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/3.06", 1.0µm Quay video 1080p@30fps
Pin Dung lượng (Li-Po Non removable), 5000 mAh
Tính năng Cảm biến Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass
Kết nối Wi-Fi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot Bluetooth 5.0, A2DP, LE GPS Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS Radio FM radio USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
Bình luận về Vivo Y15
Chưa có bình luận nào về Vivo Y15.