Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 16/03/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 164.4 x 76.3 x 8.4 mm (6.47 x 3.00 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 191.4 g (6.77 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Obsidian Black, Dawn White, Aqua Blue |
| Loại | IPS LCD |
|---|---|
| Kích thước | 6.51 inch, 102.3 cm2 (~81.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~270 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11, OriginOS 1.0 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6768 Helio P65 (12nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.0 GHz Cortex-A75 & 6x1.7 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G52 MC2 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/1.8, (wide) |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE, aptX HD |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($210).
| Giá niêm yết | 5.460.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $210 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | vivo Y30G |
vivo Y30G ra mắt ngày 16/03/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 5.460.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.51 inch, chip Helio P65, RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 35,900 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 16,990 |
| Giá tại USA | $210 |
| Giá tại Canada | CA$ 273 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 17,220 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 63 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 945 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 26,250 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 11,550 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 764 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 788 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 284 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 65,100 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 771 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 168 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,150,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,470 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,008 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 15,855 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,205 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 28,350 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 279,720 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 882,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,035 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 11,571 (Giá quy đổi) |
Bình luận về vivo Y30G
Chưa có bình luận nào về vivo Y30G.