Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 2160p@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 31/12/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 8(900),20(800) 38(2600), 40(2300), 41(2500) |
| Tốc độ | HSPA ,42.3/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 164.3 x 76.1 x 8 mm (6.47 x 3.00 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 182 g (6.42 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Dark Blue, Light Blue |
| Loại | IPS LCD LCD capacitive touch screen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.51 inch, 102.3 cm2 (~81.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~270 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11, OriginOS 1.0 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6225 Snapdragon 680 4G (6 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.4 GHz Kryo 265 Gold & 4x1.9 GHz Kryo 265 Silver) |
| GPU | Adreno 610 |
| RAM | 6GB/8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSD, up to 256 GB (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 2160p@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8MP |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W, Reverse charging 5W |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE, aptX Adaptive |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
| NFC | Không |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($220).
| Giá gần nhất | 5.720.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $220 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | V2158A |
Vivo Y32 2021 ra mắt ngày 31/12/2021. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.720.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD LCD 6.51 inch, chip SM6225 Snapdragon 680, RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 41,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 23,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $220 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 286 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 18,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 66 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 990 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 27,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 12,100 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 801 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 825 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 297 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 68,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 807 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 176 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,300,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,540 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,056 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 16,610 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,310 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 29,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 293,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 924,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,370 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 12,122 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo Y32 2021
Chưa có bình luận nào về Vivo Y32 2021.