Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, AF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Single,13 MP, f/2.2, AFFeatures,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/03/2017 |
|---|---|
| Wikipedia | Vivo Y55S trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 40 - Malaysia, Vietnam ,1, 3, 5, 8 - Thailand, Indonesia, Myanmar, Philippines ,1, 3, 5, 40 - India |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 147.9 x 72.9 x 7.5 mm (5.82 x 2.87 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 142 g (5.01 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM/ Micro-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Crown Gold, Rose Gold, Space Gray |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch, 74.5 cm2 (~69.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~282 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6 (Marshmallow), Funtouch 3 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8917 Snapdragon 425 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 1.4 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 306 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, AF |
|---|---|
| Tính năng | Main Camera,Single,13 MP, f/2.2, AFFeatures,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2 |
|---|
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 2730 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDSRadio,FM radio |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($209).
| Giá gần nhất | 5.434.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $209 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | Y55S |
Vivo Y55S ra mắt ngày 01/03/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.434.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.2 inch, chip Snapdragon 425, RAM 2GB và pin 2730 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 16,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 8,890 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $209 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 272 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 17,138 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 63 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 941 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 26,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 11,495 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 761 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 784 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 282 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 64,790 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 767 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 167 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,135,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,463 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,003 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 15,780 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,195 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 28,215 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 278,388 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 877,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,002 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 11,516 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo Y55S
Chưa có bình luận nào về Vivo Y55S.