Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | Main Camera,Dual,16 MP, f/2.0, PDAF 2 MP, (depth)Features,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 05/11/2018 |
|---|---|
| Wikipedia | Vivo Z1 Lite trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 154.8 x 75 x 7.9 mm (6.09 x 2.95 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 149 g (5.26 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Red, Aurora |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.26 inch, 97.8 cm2 (~84.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2280 pixels, 19:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), Funtouch 4 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8953-Pro Snapdragon 626 (14 nm) |
| CPU | Octa-core 2.2 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 506 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | Main Camera,Dual,16 MP, f/2.0, PDAF 2 MP, (depth)Features,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.2, 26mm (wide), 1/3.06", 1.0µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3260 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, BDSRadio,FM radio, recording |
| Radio | FM radio, recording |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($179).
| Giá gần nhất | 4.654.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $179 |
| Hãng | Vivo Mobiles |
| Mã máy | Z1 Lite |
Vivo Z1 Lite ra mắt ngày 05/11/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 4.654.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.26 inch, chip Snapdragon 626, RAM 4GB và pin 3260 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 25,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 13,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $179 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 233 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 14,678 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 54 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 806 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 22,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 9,845 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 652 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 671 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 242 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 55,490 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 657 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 143 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,685,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,253 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 859 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 13,515 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,880 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 24,165 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 238,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 751,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 5,997 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 9,863 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Vivo Z1 Lite
Chưa có bình luận nào về Vivo Z1 Lite.