Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm |
| Ống kính 3 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, 720p@960fps |

| Ngày ra mắt | 01/07/2019 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Xiaomi Mi CC9 |
| Wikipedia | Xiaomi Mi CC9 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 156.8 x 74.5 x 8.7 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 179 g (6.31 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 5), glass back (Gorilla Glass 5), aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Blue, White |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.39 inch, 100.2 cm2 (~85.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie), upgradable to Android 10, MIUI 11 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Kryo 360 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 360 Silver) |
| GPU | Adreno 616 |
| RAM | 6GB/8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB/256GB UFS 2.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm |
| Ống kính 3 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, 720p@960fps |
| Ống kính 1 | 32 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 4030 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE, aptX HD |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($270).
| Giá gần nhất | 7.020.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $270 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Mi CC9 |
Xiaomi Mi CC9 ra mắt ngày 01/07/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.020.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 6.39 inch, chip Snapdragon 710, RAM 6GB và pin 4030 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 65,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 26,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $270 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 351 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 22,140 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 81 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,215 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 33,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 14,850 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 983 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,013 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 83,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 991 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 216 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,050,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,296 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 20,385 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,835 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 36,450 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 359,640 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,134,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,045 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 14,877 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Mi CC9
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Mi CC9.