Camera sau
| Ống kính 1 | 64MP |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8MP |
| Ống kính 3 | 2MP |
| Ống kính 4 | 2MP |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 720p@960fps |

| Ngày ra mắt | 01/04/2021 |
|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
|---|---|
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) |
| Băng tần 5G | 5G band 41(2500), 78(3500); Sub6 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G (2+ Gbps DL) |
| Kích thước | - |
|---|---|
| Trọng lượng | - |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Blue, Red, Purple, White |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.67 inch |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 |
| Hệ điều hành | Android 10; MIUI 11 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM765 Snapdragon 765G (7 nm) |
| CPU | Octa-core (1x2.4 GHz Kryo 475 Prime & 1x2.2 GHz Kryo 475 Gold & 6x1.8 GHz Kryo 475 Silver) |
| GPU | Adreno 620 |
| RAM | 6GB/8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB/512GB |
| Thẻ nhớ | microSD, up to 256 GB (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 64MP |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8MP |
| Ống kính 3 | 2MP |
| Ống kính 4 | 2MP |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 720p@960fps |
| Ống kính 1 | 20MP |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Dung lượng | 5000mAh |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE, aptX HD |
| GPS | Có, with A-GPS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($419).
| Giá gần nhất | 10.894.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $419 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Xiaomi Poco F3 Pro |
Xiaomi Poco F3 Pro ra mắt ngày 01/04/2021. Giá gần nhất tại Việt Nam là 10.894.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.67 inch, chip Octa-core (1x2.4 GHz Kryo 475 Prime & 1x2.2 GHz Kryo 475 Gold & 6x1.8 GHz Kryo 475 Silver), RAM 6GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 64,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 40,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $419 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 545 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 34,358 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 126 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,886 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 52,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 23,045 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,525 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,571 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 566 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 129,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,538 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 335 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,285,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,933 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,011 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 31,635 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 56,565 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 558,108 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,759,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 14,037 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 23,087 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Poco F3 Pro
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Poco F3 Pro.