Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps |

| Ngày ra mắt | 22/05/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 20, 28, 32, 38, 40, 41, 66 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (CA), 5G |
| Kích thước | 161.8 x 75.3 x 8.9 mm (6.37 x 2.96 x 0.35 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 190 g (6.70 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), plastic frame, plastic back |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Chrome Silver, Graphite Gray, Nighttime Blue, Aurora Green |
| Loại | IPS LCD, 90Hz, 400 nits (typ) |
|---|---|
| Kích thước | 6.5 inch, 102.0 cm2 (~83.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~405 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11, MIUI 12 |
|---|---|
| Chip | MediaTek MT6833 Dimensity 700 5G (7 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.2 GHz Cortex-A76 & 4x2.0 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G57 MC2 |
| RAM | 4GB/6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, (wide) |
|---|---|
| Tính năng | Panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| NFC | Có (tùy thị trường) |
| USB | USB Type-C 2.0 |
| Màn hình | Contrast ratio: 1475:1 (nominal) |
|---|---|
| Loa ngoài | -27.9 LUFS (Good) |
| Thời lượng pin | Endurance rating 121h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($220).
| Giá gần nhất | 5.720.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $220 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Xiaomi Poco M3 Pro 5G - M2103K19PG |


Xiaomi Poco M3 Pro ra mắt ngày 22/05/2021. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.720.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.5 inch, chip Dimensity 700 5G, RAM 6GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 32,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 23,999 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $220 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 286 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 14,490 (Hết hàng) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 66 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 699 (Hết hàng) |
| Giá tại Nepal | रू 23,999 (Hết hàng) |
| Giá tại Philippines | ₱ 8,990 (Hết hàng) |
| Giá tại Qatar | QR 819 (Hết hàng) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 825 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 297 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 89,900 (Hết hàng) |
| Giá tại UAE | AED 749 (Hết hàng) |
| Giá tại UK | £ 179 (Hết hàng) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,399,000 (Hết hàng) |
| Giá tại China | ¥ 1,540 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,056 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 16,610 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,310 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 29,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 293,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 924,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,370 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 12,122 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Poco M3 Pro
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Poco M3 Pro.