Camera sau
| Ống kính 1 | 108 MP, f/1.7, (wide), 0.64µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 30/03/2024 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 41 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 78 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 161.1 x 75 x 7.7 mm (6.34 x 2.95 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 175 g (6.17 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass IP54, dust and splash resistant |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black; other colors |
| Loại | AMOLED, 1B colors, 120Hz, 1000 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.67 inch, 107.4 cm2 (~88.9% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~395 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 14 |
|---|---|
| Chip | Mediatek Dimensity 6080 (6 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.4 GHz Cortex-A76 & 6x2.0 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G57 MC2 |
| RAM | 8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB UFS 2.2 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 108 MP, f/1.7, (wide), 0.64µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, (wide) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 33W wired |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có 24-bit/192kHz Hi-Res audio |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.3, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($199).
| Giá niêm yết | 5.174.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $199 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | MZB0GGWIN |
Xiaomi Poco X6 Neo ra mắt ngày 30/03/2024. Giá bán tại Việt Nam hiện là 5.174.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 6.67 inch, chip Dimensity 6080, RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 54,999 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 21,790 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $199 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại India | ₹ 15,999 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,985,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,393 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 955 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 15,025 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,090 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 26,865 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại Iran | تومان 835,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $199 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $199 |
Bình luận về Xiaomi Poco X6 Neo
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Poco X6 Neo.