Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 28/06/2017 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 ,TD-SCDMA ,CDMA2000 1xEV-DO |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps |
| Kích thước | 139.3 x 69.6 x 8.5 mm (5.48 x 2.74 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 144 g (5.08 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Micro-SIM/Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Dark Gray, Silver, Gold |
| Loại | IPS LCD |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~71.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 5.1 (Lollipop), MIUI 7.3 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8939v2 Snapdragon 616 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 & 4x1.2 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 405 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB, eMMC 4.5 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2 |
|---|---|
| Tính năng | Single |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 4100 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Không |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
| Hiệu năng | Basemark OS II 2.0: 5427 Basemark X: 262 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1145:1 (nominal), 2.803 (sunlight) |
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 67dB / Noise 70dB / Ring 74dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -90.6dB / Crosstalk -92.3dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 104h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($150).
| Giá niêm yết | 3.900.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $150 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Redmi 3 Pro |
Xiaomi Redmi 3 Pro ra mắt ngày 28/06/2017. Giá bán tại Việt Nam hiện là 3.900.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5 inch, chip Snapdragon 616, RAM 3GB và pin 4100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 27,500 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 15,290 |
| Giá tại USA | $150 |
| Giá tại Canada | CA$ 195 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 12,300 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 45 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 675 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 18,750 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 8,250 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 546 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 563 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 203 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 46,500 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 551 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 120 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,250,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,050 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 720 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 11,325 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,575 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 20,250 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 199,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 630,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 5,025 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 8,265 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Redmi 3 Pro
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi 3 Pro.