Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
%20Price%20in%20Pakistan.jpg)
| Ngày ra mắt | 31/05/2017 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Xiaomi Redmi 4 4X |
| Wikipedia | Xiaomi Redmi 4 4X trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/100 Mbps |
| Kích thước | 139.2 x 70 x 8.7 mm (5.48 x 2.76 x 0.34 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 150 g (5.29 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass), aluminum back, aluminum frame, plastic ends |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM/ Micro-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~70.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0.1 (Marshmallow), upgradable to 7.1.2 (Nougat), MIUI 11 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8940 Snapdragon 435 (28 nm) |
| CPU | Octa-core 1.4 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 505 |
| RAM | 2GB/3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB 3GB RAM, 64GB 3GB RAM, 64GB 4GB RAM ,eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2 |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 4100 mAh batteryStand-by,Up to 432 h (3G)Talk time,Up to 36 h (3G)Music play,Up to 87 h |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
| Hiệu năng | GeekBench: 1819 (v4.4) GFXBench: 5.1fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 915 (nominal), 2.920 (sunlight) |
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 64dB / Noise 70dB / Ring 72dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -94.3dB / Crosstalk -94dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 80h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($120).
| Giá gần nhất | 3.120.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $120 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Redmi 4 (4X) |
Xiaomi Redmi 4 4X ra mắt ngày 31/05/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.120.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5 inch, chip Snapdragon 435, RAM 2GB và pin 4100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 17,290 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 10,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $120 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 156 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 9,840 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 36 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 540 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 15,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 6,600 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 437 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 450 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 162 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 37,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 440 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 96 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,800,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 840 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 576 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 9,060 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,260 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 16,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 159,840 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 504,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,020 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 6,612 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Redmi 4 4X
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi 4 4X.