Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | ƒ/2.2 aperture, PDAF, Standard HDR, Low light photo enhancement, Burst mode, Scene selection |
| Quay video | 1080p video – 30 fps 720p video – 30 fps 480p video – 30 fps |

| Ngày ra mắt | 02/06/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Xiaomi Redmi 6A |
| Wikipedia | Xiaomi Redmi 6A trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 38, 40 - Global ,1, 3, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 147.5 x 71.5 x 8.3 mm (5.81 x 2.81 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 146 g (5.15 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Grey, Blue, Gold, Rose Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.45 inch, 76.7 cm2 (~72.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1440 pixels, 18:9 ratio (~295 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), upgradable to Android 9.0 (Pie), MIUI 11 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6762 Helio P22 (12 nm) |
| CPU | Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53 |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB, eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | ƒ/2.2 aperture, PDAF, Standard HDR, Low light photo enhancement, Burst mode, Scene selection |
| Quay video | 1080p video – 30 fps 720p video – 30 fps 480p video – 30 fps |
| Ống kính 1 | 5MP front-facing camera |
|---|---|
| Tính năng | Portrait mode, Beautify, Standard HDR, Face unlock, Age recognition, Selfie timer |
| Quay video | 720p video – 30 fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 3000 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDSRadio,FM radio |
| NFC | Không |
| Radio | Có |
| USB | microUSB 2.0 |
| Hiệu năng | AnTuTu: 61660 (v7) GeekBench: 2450 (v4.4) GFXBench: 3.1fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($119).
| Giá gần nhất | 3.094.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $119 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Redmi 6A |
Xiaomi Redmi 6A ra mắt ngày 02/06/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.094.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.45 inch, chip MT6761 Helio A22, RAM 2GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 17,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 8,999 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $119 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 155 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 9,758 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 36 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 536 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 14,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 6,545 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 433 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 446 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 161 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 36,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 437 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 95 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,785,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 833 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 571 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 8,985 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 16,065 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 158,508 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 499,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,987 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 6,557 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Redmi 6A
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi 6A.