Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 1/3.1", 1.12µm, PDAF - China |
|---|---|
| Tính năng | F/2.2, 1/3.1, 1.12?, PDAF - China or 12 MP, f/2.2, 1/2.9, 1.25?, PDAF -LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 14/07/2019 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Xiaomi Redmi 7A |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 38, 40 - Global ,1, 3, 5, 8, 40, 41 - India ,1, 3, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 - China |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 146.3 x 70.4 x 9.6 mm (5.76 x 2.77 x 0.38 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 165 g (5.82 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Matte Black, Morning blue, Matte Blue, Matte Gold, Gem Red, Gem Blue |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.45 inch, 76.7 cm2 (~74.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1440 pixels, 18:9 ratio (~295 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie), upgradable to Android 10, MIUI 12 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM439 Snapdragon 439 (12 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.95 GHz Cortex-A53 & 4x1.45 GHz Cortex A53) |
| GPU | Adreno 505 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB, eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 1/3.1", 1.12µm, PDAF - China |
|---|---|
| Tính năng | F/2.2, 1/3.1, 1.12?, PDAF - China or 12 MP, f/2.2, 1/2.9, 1.25?, PDAF -LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2, 1/5", 1.12µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 4000 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDSRadio,FM Radio, built-in antenna |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($109).
| Giá gần nhất | 2.834.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $109 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Redmi 7A |
Xiaomi Redmi 7A ra mắt ngày 14/07/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 2.834.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.45 inch, chip Snapdragon 439, RAM 2GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 17,499 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 10,499 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $109 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 142 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 8,938 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 33 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 491 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 13,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 5,995 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 397 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 409 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 147 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 33,790 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 87 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,635,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 763 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 523 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 8,230 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,145 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 14,715 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 145,188 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 457,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,652 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 6,006 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Redmi 7A
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi 7A.