Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), 1/3.1", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Main Camera,Dual,13 MP, f/2.2, (wide), 1/3.1, 1.12?, PDAF 2 MP, f/2.4, (depth)Features,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 06/02/2020 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 156.5 x 75.4 x 9.4 mm (6.16 x 2.97 x 0.37 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 188 g (6.63 oz) |
| Chất liệu | Android 9.0 (Pie), MIUI 11 |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Sky White, Sea Blue, Midnight Grey |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.22 inch, 96.6 cm2 (~81.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1520 pixels, 19:9 ratio (~270 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie), MIUI 11 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM439 Snapdragon 439 (12 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.95 GHz Cortex-A53 & 4x1.45 GHz Cortex A53) |
| Bộ nhớ trong | 32GB 2GB RAM, 32GB 3GB RAM ,eMMC 5.1 |
|---|---|
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), 1/3.1", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Main Camera,Dual,13 MP, f/2.2, (wide), 1/3.1, 1.12?, PDAF 2 MP, f/2.4, (depth)Features,LED flash, HDR, panoramaVideo,1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, 1/4", 1.12µm |
|---|---|
| Tính năng | Single |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 5000 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDSRadio,FM Radio, built-in antenna |
| Radio | FM Radio, built-in antenna |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($99).
| Giá gần nhất | 2.574.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $99 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Redmi 8A Pro |
Xiaomi Redmi 8A Pro ra mắt ngày 06/02/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 2.574.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.22 inch, chip Snapdragon 439, RAM 3GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 18,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 12,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $99 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 129 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 8,118 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 30 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 446 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 12,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 5,445 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 371 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 134 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 30,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 363 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 79 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,485,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 693 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 475 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 7,475 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 13,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 131,868 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 415,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,317 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 5,455 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Redmi 8A Pro
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi 8A Pro.