Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 28mm (wide), PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30/60fps |

| Ngày ra mắt | 03/07/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Xiaomi Redmi 9A |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
| Kích thước | 164.9 x 77 x 9 mm (6.49 x 3.03 x 0.35 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 196 g (6.91 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Carbon Gray, Sky Blue, Ocean Green |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.53 inch, 102.9 cm2 (~81.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~269 ppi density) 400 nits typ. brightness (advertised) |
| Hệ điều hành | Android 10, MIUI 12 |
|---|---|
| Chip | MediaTek Helio G25 (12 nm) |
| CPU | Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53 |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB, eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 28mm (wide), PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30/60fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2, (wide), 1.12µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($89).
| Giá gần nhất | 2.314.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $89 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | M2006C3LG, M2006C3LI, M2006C3LC, M2004C3L |
Xiaomi Redmi 9A ra mắt ngày 03/07/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 2.314.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.53 inch, chip MediaTek Helio G25, RAM 2GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 15,599 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 10,999 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $89 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 116 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 8,299 (Hết hàng) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 27 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 345 (Hết hàng) |
| Giá tại Nepal | रू 12,999 (Hết hàng) |
| Giá tại Philippines | ₱ 4,599 (Hết hàng) |
| Giá tại Qatar | QR 359 (Hết hàng) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 334 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 120 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 45,999 (Hết hàng) |
| Giá tại UAE | AED 499 (Hết hàng) |
| Giá tại UK | £ 99 (Hết hàng) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,299,000 (Hết hàng) |
| Giá tại China | ¥ 623 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 78,999 (Hết hàng) |
| Giá tại Russia | ₽ 6,720 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 935 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 12,015 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 118,548 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 373,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,190 (Hết hàng) |
| Giá tại Egypt | ج.م 4,904 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Redmi 9A
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi 9A.