Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Xiaomi Redmi K30S tại Việt Nam

Giá Xiaomi Redmi K30S tại Việt Nam
  • Ra mắt 27/10/2020
  • 216g, dày 9.3mm
  • Android 10, MIUI 12
  • bộ nhớ 128GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam9.100.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.67"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 64MP4320p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMAdreno 650
  • Pin: 5000mAh33W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Xiaomi Redmi K30S

Ra mắt

Ngày ra mắt27/10/2020

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 CDMA2000 1xEV-DO
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G1, 3, 41, 78, 79 SA/NSA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G (2+ Gbps DL)

Thiết kế

Kích thước165.1 x 76.4 x 9.3 mm (6.5 x 3.01 x 0.37 in)
Trọng lượng216 g (7.62 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 5), glass back (Gorilla Glass 5), aluminum frame
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcCosmic Black, Lunar Silver

Màn hình

LoạiIPS LCD, 144Hz, HDR10, 500 nits (typ), 650 nits (peak)
Kích thước6.67 inch, 107.4 cm2 (~85.2% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~395 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10, MIUI 12
ChipQualcomm SM8250 Snapdragon 865 (7 nm+)
CPUOcta-core (1x2.84 GHz Kryo 585 & 3x2.42 GHz Kryo 585 & 4x1.80 GHz Kryo 585)
GPUAdreno 650

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB, UFS 3.1
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 164 MP, f/1.9, 26mm (wide), 1/1.73", 0.8µm, PDAF
Ống kính 213 MP, f/2.4, 123˚ (ultrawide), 1.12µm
Ống kính 35 MP, f/2.4, (macro), AF
Tính năngExposure compensation, ISO control, Digital Zoom, Auto Flash, Face detection, Touch to focus
Quay video8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/960fps; gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 120 MP, f/2.2, 27mm (wide), 1/3.4", 0.8µm
Tính năngHDR, Face Focus, AF etc
Quay video1080p@30fps, 720p@120fps

Pin

Dung lượngLi-Po 5000 mAh, non-removable
SạcFast charging 33W Power Delivery 3.0 Quick Charge 4+

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo
Jack 3.5 mmKhông 24-bit/192kHz audio

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.1, A2DP, LE
GPSCó, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS, NavIC
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 2.0, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Xiaomi Redmi K30S?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Xiaomi Redmi K30S

Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi K30S.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Xiaomi Redmi K30S tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($350).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết9.100.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$350
HãngXiaomi Mobiles
Mã máyM2007J3SC

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
8.008.000₫ — 10.193.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Hình ảnh Xiaomi Redmi K30S

  • Giá Xiaomi Redmi K30S tại Việt Nam
  • Xiaomi Redmi K30S Hình 2 và Thông số kỹ thuật

Giới thiệu Xiaomi Redmi K30S

Xiaomi Redmi K30S ra mắt ngày 27/10/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 9.100.000₫.

Máy có màn hình IPS LCD 6.67 inch, chip Adreno 650, RAM 8GB và pin 5000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 47,999
Giá tại BangladeshTk 35,000
Giá tại USA$350
Giá tại CanadaCA$ 455 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 28,700 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 105 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 1,575 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 43,750 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 19,250 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,274 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,313 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 473 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 108,500 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,285 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 280 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 5,250,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 2,450 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 1,680 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 26,425 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 3,675 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 47,250 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 466,200 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,470,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 11,725 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 19,285 (Giá quy đổi)