Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus tại Việt Nam

Giá Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus tại Việt Nam
  • Ra mắt 15/03/2022
  • 202g, dày 8.3mm
  • Android 11, MIUI 12.5
  • bộ nhớ 128GB, khe thẻ microSD
Giá tại Việt Nam9.100.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.67"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 108MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 695 5G
  • Pin: 4500mAh67W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus

Ra mắt

Ngày ra mắt15/03/2022
Trang chủTrang chính thức của Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100, CDMA2000 1xEV-DO
Băng tần 4G1, 2, 3, 5, 8, 19, 34, 38, 39, 40, 41, 42
Băng tần 5G1, 3, 5, 8, 28, 38, 41, 77, 78 SA/NSA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (CA), 5G

Thiết kế

Kích thước8.3 mm thickness, 163.7 x 76.2 x 8.3 mm (6.44 x 3.00 x 0.33 in)
Trọng lượng202 g (7.13 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 5), glass back, IP53, dust and splash protection
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcMysterious Black, Forest Green, Timeless Purple

Màn hình

LoạiSuper AMOLED, 120Hz, HDR10, 700 nits, 1200 nits (peak)
Kích thước6.67 inch, 107.4 cm2 (~86.0% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~395 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 11, MIUI 12.5
ChipQualcomm SM6375 Snapdragon 695 5G (6 nm)
CPUOcta-core (2x2.2 GHz Kryo 660 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 660 Silver)
GPUAdreno 619

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB
Thẻ nhớmicroSD

Camera sau

Ống kính 1108 MP, f/1.9, 26mm (wide), 1/1.52", 0.7µm, PDAF 8 MP, f/2.2, 118˚ (ultrawide)
Ống kính 28 MP, 120˚ (ultrawide)
Ống kính 32 MP, f/2.4, (macro)
Tính năngLED flash, HDR, panorama
Quay video4K@30fps, 1080p@30/60fps

Camera trước

Ống kính 116 MP, f/2.4, (wide)
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 5000 mAh, non-removable
SạcFast charging 67W, 50% in 15 min, 100% in 42 min, Power Delivery 3.0 Quick Charge 3+

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo
Jack 3.5 mmYeS,24-bit/192kHz audio,Tuned by JBL

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.2, A2DP, LE
GPSCó, with A-GPS. Up to tri-band: GLONASS (1), BDS (3), GALILEO (2), QZSS (2)
NFCCó With Infrared port
RadioCó
USBUSB Type-C 2.0, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus

Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($350).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết9.100.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$350
HãngXiaomi Mobiles
Mã máyRedmi Note 11 Pro+

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
8.008.000₫ — 10.193.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Hình ảnh Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus

  • Giá Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus tại Việt Nam
  • Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus Hình 2 và Thông số kỹ thuật
  • Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus Hình thứ 3 và Thông số kỹ thuật

Giới thiệu Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus

Xiaomi Redmi Note 11 Pro Plus ra mắt ngày 15/03/2022. Giá bán tại Việt Nam hiện là 9.100.000₫.

Máy có màn hình Super AMOLED 6.67 inch, chip Snapdragon 695 5G, RAM 8GB và pin 4500 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 57,999
Giá tại BangladeshTk 29,990
Giá tại USA$350
Giá tại CanadaCA$ 455 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 28,700 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 105 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 1,575 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 43,750 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 19,250 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,274 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,313 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 473 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 108,500 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,285 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 280 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 5,250,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 2,450 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 1,680 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 26,425 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 3,675 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 47,250 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 466,200 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,470,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 11,725 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 19,285 (Giá quy đổi)