Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/11/2017 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 38, 40 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 153 x 76.2 x 7.6 mm (6.02 x 3.00 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 150 g (5.29 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gold, Dark Grey, Silver, Rose Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 83.4 cm2 (~71.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.0 (Nougat), MIUI 11 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8917 Snapdragon 425 (28 nm) |
| CPU | Quad-core Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 308 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB, eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/3.06", 1.0µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3080 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 32 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDSInfrared port,YesRadio,FM radio |
| NFC | Không |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
| Hiệu năng | GeekBench: 2610 (v4.4) GFXBench: 5.6fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1673:1 (nominal), 2.556 (sunlight) |
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 68dB / Noise 72dB / Ring 86dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -92.1dB / Crosstalk -89.7dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 74h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($109).
| Giá gần nhất | 2.834.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $109 |
| Hãng | Xiaomi Mobiles |
| Mã máy | Redmi Y1 Lite |
Xiaomi Redmi Y1 Lite ra mắt ngày 01/11/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 2.834.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.5 inch, chip Snapdragon 425, RAM 2GB và pin 3080 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 11,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 8,280 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $109 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 142 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 8,938 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 33 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 491 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 13,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 5,995 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 397 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 409 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 147 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 33,790 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 87 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,635,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 763 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 523 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 8,230 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,145 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 14,715 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 145,188 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 457,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,652 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 6,006 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Xiaomi Redmi Y1 Lite
Chưa có bình luận nào về Xiaomi Redmi Y1 Lite.